Nghĩa là gì:
achondroplasia
achondroplasia- tính từ
- tình trạng thiếu phát triển sụn (ở người)
not to touch a drop Thành ngữ, tục ngữ
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
at the drop of a hat
without waiting, immediately, promptly He will stop working and help you at the drop of a hat if you ask him politely.
bottom fall out/drop out
to fall below an earlier lowest price When the bottom fell out of the coffee market many companies had to stop doing business.
drop
stop taking a subject, withdraw, drop out You wouldn't drop English! It's the key to other subjects.
drop a bundle
lose money by gambling, lose your shirt I dropped a bundle at the track last night. I lost every bet.
drop a hint
suggest, give a sign When he was hungry, he'd drop a hint, like point at the fridge.
drop a line
write a letter, send a postcard Be sure to drop us a line from Paris. Tell us about your trip.
drop a log
have a bowel movement, take a shit What a smell! Open a window after you drop a log, eh.
drop a name/drop names
pretend you know famous people, name dropper He was dropping names at the interview - Klein, Clinton etc.
drop back
move or step backwards, retreat During the hike his foot began to get sore so he decided to drop back and rest for awhile. bất chạm vào một giọt
Để bất uống dù chỉ một lượng nhỏ rượu. Sarah bất chạm vào một giọt, mặc dù thỉnh thoảng cô ấy vẫn hút cỏ. Kể từ khi tai nạn xảy ra, tui đã thề sẽ bất chạm vào một giọt trong suốt cuộc đời của mình .. Xem thêm: thả, không, chạm bất chạm vào một giọt
Hình. bất được uống bất kỳ thứ gì, thường là rượu. Anh cam kết bất đụng một giọt nào cả cuối tuần, nhưng anh vừa phá vỡ cam kết vào tối thứ 6 .. Xem thêm: drop, not, touch. Xem thêm:
An not to touch a drop idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not to touch a drop, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not to touch a drop