Nghĩa là gì:
at-home
at-home /ət'houn/- danh từ
- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định)
not until the cows come home Thành ngữ, tục ngữ
at home
in one
bring home the bacon
bring home a paycheque, support a family Stan is disabled, so Louise brings home the bacon.
bring home the importance of something to someone
make someone fully realize something He was unable to bring home the importance of arriving early for the meeting.
charity begins at home
"first help the needy in your own community; then help others" If you want to help the poor, remember that charity begins at home.
chickens come home to roost
we cannot escape the consequences of our actions We soon discover that lies return to their owner, just as chickens come home to roost.
come home to roost
(See chickens come home to roost)
down home
simple but good, old fashioned Hey, Ma. I can't wait to taste your down-home cookin'.
drive it home
make a message clear, say it so they understand When you talk about safe sex, drive it home. Stress safety.
eat you out of house and home
eat all your food, pig out Our son's team came to dinner and ate us out of house and home!
get home
arrive at home, come home I'm going to bed when I get home. I'm sleepy.cho đến khi những con bò về nhà
Trong một khoảng thời (gian) gian rất dài, bất xác định; mãi mãi. Bạn có thể đợi cho đến khi những con bò về nhà, nhưng bạn sẽ bất bao giờ thấy luật đó được thông qua ở đất nước này! Vợ tui đang nói chuyện điện thoại với em gái của cô ấy cho đến khi những con bò về nhà tối qua!. Xem thêm: đến, bò, về nhà, cho đến khiđến khi những con bò về nhà
Ngoài ra, khi những con bò về nhà. Trong một thời (gian) gian dài, như trong Bạn có thể tiếp tục hỏi cho đến khi những con bò về nhà, nhưng bạn vẫn bất thể nhảy bungee. Thuật ngữ này đen tối chỉ thời (gian) điểm những con bò anchorage trở lại chuồng để vắt sữa. [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: đến, bò, về nhà, cho đến khiđến khi những con bò về nhà
trong một thời (gian) gian dài không tận. bất trang trọng. Xem thêm: come, cow, home, till til the cow appear home
Không chính thức Trong một thời (gian) gian rất dài; không thời hạn: Họ có thể tranh luận cho đến khi bò về nhà mà vẫn bất đạt được thỏa thuận.. Xem thêm: đến, bò, về nhà, cho đến khikhông cho đến khi bò về nhà
Không lâu. Có lẽ thời (gian) gian được đề cập là khi những con bò trở lại chuồng để vắt sữa. Thuật ngữ này vừa có từ cuối thế kỷ XVI. Vở kịch The Scornful Lady (1610) của Beaumont và Fletcher vừa nói, "Hãy hôn cho đến khi con bò về nhà.". Xem thêm: đến, bò, về nhà, không, cho đến khi. Xem thêm:
An not until the cows come home idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not until the cows come home, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not until the cows come home