Nghĩa là gì:
accord
accord /ə'kɔ:d/- danh từ
- sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành
- with one accord; of one accord: đồng lòng, nhất trí
- sự phù hợp, sự hoà hợp
- individual interests must be in accord with the common ones: quyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung
- ý chí, ý muốn
- to do something of one's own accord: tự nguyện làm cái gì
- ngoại động từ
- cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận
- to accord a request: chấp thuận một yêu cầu
- to accord a hearty welcome: tiếp đãi niềm nở thân ái
- nội động từ
- (+ with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với
- words do not accord with deeds: lời nói không thống nhất với hành động, lời nói không đi đôi với việc làm
of own accord Thành ngữ, tục ngữ
according to Hoyle
according to the rules, if we follow the rules According to Hoyle, it's your turn to deal the cards.
accord with
match;be in agreement with一致;符合
That does not accord with what you said yesterday.那件事和你昨天说的不一样。
What he did doesn't accord with what he said.他言行不一。
It also accords with the general law of development of things.这也符合事物发展的普遍规律。
according as
in a manner that depends upon依照;根据(后接从句)
You may take an oral or written exam according as you prefer.你可根据你的喜爱进行口头或笔头考试。
One may succeed according as one has ideal and will power.人的成功全在于理想和意志。
according to
1.in accordance with根据
According to his uncle,the boy is a goodfornothing.据男孩的叔父说,他是个无用之人。
2.in agreement with;corresponding to依据;依照;与…相符(后接名词)
We must be prepared to modify our plans according to any new circumstances that may arise.我们务必准备根据可能出现的新情况改变计划。
in accord with
in agreement with同…一致
His actions are not in accord with his words.他言行不一。
in accordance with
1.in conformity with同…一致
This is in accordance with reason.这是合乎情理的。
His words are not in accordance with common sense.他的话不符合常识。
2. according to根据
He did not act in accordance with the orders.他没有遵照命令办事。
This is done in accordance with the instructions of the principal.这是依照校长指示做的。
of one's own accord
of one's own wish; voluntarily出于自愿
On her mother's birthday, Betsy did the housework of her own accord.母亲过生日那天,贝茜主动做家务。
He joined the search party of his own accord.他主动参加了搜索组。
according to one's own lights
Idiom(s): according to one's own lights
Theme: CONSCIENCE
according to the way one believes; according to the way one's conscience or inclinations lead one. (Rarely used informally.)
• People must act on this matter according to their own lights.
• John may have been wrong, but he did what he did according to his own lights.
Cut your coat according to your cloth
If you cut your coat according to your cloth, you only buy things that you have sufficient money to pay for.
according as|according
conj. 1. Depending on which; whichever. You may take an oral or written exam according as you prefer. 1. Depending on whether; if. We will play golf or stay home according as the weather is good or bad. theo ý muốn của (một người)
Tự nguyện; ý chí tự do của chính mình. Cảnh sát đang hy vọng rằng người có lợi ích đầu hàng theo ý mình. Không, tui không bảo anh ấy mang gì đi ăn tối. Anh ấy vừa làm điều đó theo ý mình .. Xem thêm: theo ý mình, của riêng mình theo ý mình
và ý chí tự do của riêng mình do chính mình lựa chọn, bất bị ép buộc. Tôi ước rằng Sally sẽ chọn làm điều đó theo ý mình. Tôi sẽ phải ra lệnh cho cô ấy làm điều đó vì cô ấy sẽ bất tự ý làm chuyện đó .. Xem thêm: accord, of, own. Xem thêm:
An of own accord idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with of own accord, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ of own accord