Nghĩa là gì:
about-face
about-face /ə'bautfeis/- danh từ
- (quân sự) sự quay đằng sau
- sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến
off (one's) face Thành ngữ, tục ngữ
a bare-faced lie
a deliberate lie, a planned lie His statement to the police was false - a bare-faced lie.
a poker face
"a face with no expression; showing no emotion" Judge Brady has a poker face. He doesn't show his emotions.
at face value
the value shown by the surface, what you see At face value, this car appears to be in good condition.
bare-faced lie
(See a bare-faced lie)
blue in the face
weakened, tired after trying many times I called that dog until I'm blue in the face. He won't come in.
cut off your nose to spite your face
make your problem worse, hurt yourself because you dislike yourself If you abuse drugs to forget a problem, you are cutting off your nose to spite your face.
egg on my face
embarrassed, outsmarted I made a deal with Jake and ended up with egg on my face.
face down
confront boldly and win, defy They decided to face down their competitors and were able to easily stay in business.
face facts
accept the truth, deal with reality, come to grips If we face facts, we can see that one salary is not enough.
face the music
accept the consequences of something He is going to have to face the music sooner or later. khuôn mặt của (một người)
Rất say do ma túy hoặc rượu. Bạn vừa thực sự bất có mặt của bạn đêm qua! Bạn cảm giác thế nào vào sáng nay? A: "Bạn có nhớ bất cứ điều gì bạn vừa nói với tui trong bữa tiệc?" "B:" Không hề — đêm đó tui không có mặt. ". Xem thêm: face, off off your face
do say rượu hoặc đang bị ảnh hưởng bởi chất kích thích bất hợp pháp. Tạp chí Times 1998 bất chính thức I ' vừa bị cáo buộc là vừa từ chối mặt tui nhiều lần nhưng bạn chỉ đi, bằng cách thẩm thấu, với những người mà bạn đang ở cùng. Xem thêm: face, off Xem thêm:
An off (one's) face idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with off (one's) face, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ off (one's) face