off and on Thành ngữ, tục ngữ
off and on
occasionally He
off and on|off|on|on and off
adv. Not regularly; occasionally; sometimes.
Joan wrote to a pen pal in England off and on for several years. It rained off and on all day. 
Sometimes used with hyphens like an adjective.
A worn-out cord may make a hearing aid work in an off-and-on way. Compare: BY FITS AND STARTS, FROM TIME TO TIME, NOW AND THEN.
tắt và bật
Không liên tục. Tuyết rơi liên tục kể từ đêm qua, nhưng lượng tuyết tích tụ bất nhiều. Chúng tui đã hẹn hò và hẹn hò trong khoảng một năm, nhưng chúng tui đã bất trở nên nghiêm túc cho đến tháng trước .. Xem thêm: và, tắt, trên
tắt và tiếp
Ngoài ra, và tắt.
1. Không liên tục, theo thời (gian) gian. Ví dụ, tui đọc đi đọc lại chuyên mục của anh ấy, hoặc Chúng tui đã làm chuyện trong vườn cả mùa hè, liên tục. [Đầu những năm 1500]
2. Ngoài ra, tắt một lần nữa, một lần nữa; bật lại, tắt một lần nữa. Không chắc chắn, bỏ trống, như trong Họ là một mối quan hệ tắt, một lần nữa, hoặc Các cuộc đàm phán hòa bình lại bắt đầu, lại tắt. Một số người tin rằng thuật ngữ này ban đầu dùng để chỉ những vụ tai nạn đường sắt nhỏ, nơi một đoàn tàu đi chệch hướng rồi lại tiếp tục. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: và, tắt, bật
tắt và bật
bất liên tục; bây giờ và sau đó .. Xem thêm: and, off, on
ˌoff and ˈon
,
on and ˈoff
bất thường xuyên; bất liên tục: Trời mưa liên tục cả tuần .. Xem thêm: and, off, on. Xem thêm: