off the record Thành ngữ, tục ngữ
off the record
not to be reported, not official What the President said is not to be printed. It's off the record.
off the record|off|record
off the record1 adv. phr. Confidentially.
"Off the record," the boss said, "you will get a good raise for next year, but you'll have to wait for the official letter." Antonym: ON RECORD, GO ON RECORD, JUST FOR THE RECORD.
off the record2 adj. phr. Not to be published or told; secret; confidential.
The president told the reporters his remarks were strictly off the record. 
Sometimes used with hyphens, before the noun.
The governor was angry when a newspaper printed his off-the-record comments. bất được lưu lại
Không được ghi lại để xuất bản chính thức; bất chính thức; tự tin. Thường được gạch nối. Quan điểm chính thức của chúng tui là anh ấy vừa quyết định thay đổi nghề nghiệp, nhưng, ngoài hồ sơ, anh ấy vừa bị sa thải vì đưa ra những nhận xét bất phù hợp với nhân viên của mình. Tổng thống đang kiện tờ báo vì vừa xuất bản một số bình luận bất ghi âm của bà. Hãy xem thêm: tắt, ghi
bất ghi
Hình. bất chính thức; bất chính thức. (Trong số các bình luận với báo chí mà ai đó bất muốn báo cáo.) Điều này bất được lưu hồ sơ, nhưng tui không cùng ý với thị trưởng về vấn đề này. Mặc dù bình luận của cô ấy bất được lưu lại, nhưng dù sao thì tờ báo cũng vừa đăng chúng. các phóng viên, vừa hoàn toàn bất có hồ sơ. Có lẽ đen tối chỉ đến bằng chứng thu được từ hồ sơ tòa án (vì nó bất liên quan hoặc bất phù hợp), thuật ngữ này được sử dụng rộng lớn rãi vào giữa những năm 1900, đặc biệt là để chỉ những người bất muốn được các nhà báo trích dẫn. Đối với các từ trái nghĩa, hãy xem tiếp tục; Chỉ để cho bản ghi âm thôi. Xem thêm: tắt, lưu nội dung
bất lưu lại
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn nói rằng nhận xét của bạn bất được lưu, có nghĩa là bạn bất muốn bất kỳ ai báo cáo những gì bạn vừa nói. Những gì tui sắp nói với bạn bất được ghi lại. Quân đội hiện được trao quyền để hoạt động trên cơ sở bắn giết. Điều đó bất có trong hồ sơ, nhưng sự thật sẽ sớm bắt đầu tự nói lên. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng bạn nói hoặc nói chuyện bất ghi âm. Anh ấy dường như tin rằng anh ấy vừa nói sai kỷ sáu khi anh ấy bày tỏ quan điểm này tại một hội nghị ở Tuscany. Lưu ý: Nhận xét bất ghi là một nhận xét mà bạn bất muốn bất kỳ ai báo cáo. Phố Downing vừa vô cùng tức giận vào đêm qua khi tiết lộ thêm về tuyên bố `` bất có kỷ sáu '' của Thủ tướng với các nhà báo. 1990 Charles Allen The Savage Wars of Peace Tôi vừa đến gặp anh ta rất nhiều khi ai đó đến chỉ để trò chuyện với anh ta bất cần ghi âm sau cuộc thẩm vấn. Xem thêm: tắt, ghi âm
ˌ off the ˈrecord
nếu bạn nói với ai đó điều gì đó bất được lưu, nó chưa chính thức và bạn bất muốn họ lặp lại nó một cách công khai: Nếu bạn nói chuyện với tôi, Tôi sẽ bất trích dẫn bạn theo tên. ♢ Đó là một nhận xét bất được ghi âm và bạn bất nên gắn tên tui vào nó. trả toàn bất được lưu lại. Xem thêm: tắt, ghi
bất ghi
Tự tin; bất chính thức. Cách diễn đạt của thế kỷ XX này vừa trở nên phổ biến ở Mỹ vào giữa thế kỷ này, được sử dụng với tần suất ngày càng cao bởi các quan chức công quyền cung cấp cho các phương tiện truyền thông thông tin bất phải để xuất bản. Cuối cùng, nó có thể bắt nguồn từ một thuật ngữ pháp lý cũ hơn, theo đó thẩm phánphòng chốngxử án chỉ đạo rằng một số bằng chứng nhất định phải được loại khỏi hồ sơ tòa án (vì nó bất liên quan hoặc bất phù hợp), cùng thời chỉ dẫn bồi thẩm đoàn bỏ qua nó. Xem thêm bản ghi Xem thêm: tắt, bản ghi Xem thêm: