off the wagon Thành ngữ, tục ngữ
fall off the wagon
become drunk again, return to a bad habit The old man fell off the wagon. He got drunk last night.
off the wagon
begin to drink alcohol again after stopping for awhile He seems to be off the wagon again. I saw him yesterday and I am sure that he had been drinking.
fall off the wagon|fall|fall off|wagon
v. phr.,
slang,
alcoholism and drug culture To return to the consumption of an addictive, such as alcohol or drugs, after a period of abstinence.
Poor Joe has fallen off the wagon again
he is completely incoherent today.
off the wagon|off|wagon
adj. phr.,
slang No longer refusing to drink whiskey or other alcoholic beverages; drinking liquor again, after stopping for a while.
When a heavy drinker quits he must really quit. One little drink of whiskey is enough to drive him off the wagon. Antonym: ON THE WAGON.
ra khỏi toa xe
1. Đã trở lại uống rượu hoặc sử dụng thuốc kích thích sau khi kiêng một thời (gian) gian. Đã có vài lần tui suýt ngã xe, nhưng nghĩ đến trách nhiệm của mình với con gái giúp tui tỉnh táo hơn. Tôi e sợ về John — tui nghĩ anh ấy có thể rời khỏi toa xe. Nói cách khác, tham gia (nhà) một số hoạt động sau một thời (gian) gian kiêng khem. Anh ấy vừa từ bỏ trò chơi điện hi sinh khi đang ôn thi cho kỳ thi cuối cấp của mình, nhưng bây giờ là kỳ nghỉ hè, anh ấy lại lên xe hoa. Tôi thực sự rất tốt về chế độ ăn uống của mình, nhưng tui đã ngã xe và đi ăn nhanh vào tối qua. Xem thêm: off, wagon
* off the wagon
1. Hình. Uống rượu sau một thời (gian) gian kiêng khem. (* Điển hình: be ~; abatement ~; get ~.) Tội nghề John lại rơi khỏi toa xe. Say rượu như một con chồn hôi. Anh ấy vừa rời khỏi toa xe lần cuối cùng một năm trước khi tỉnh táo trở lại.
2. Hình. Trở lại thuốc sau một thời (gian) gian kiêng khem. (* Điển hình là: be ~; abatement ~; get ~.) Wilbur ra khỏi toa xe và bắn lên một lần nữa. Anh ta bất thể rời khỏi toa xe, bởi vì anh ta chưa bao giờ ngừng sử dụng, dù chỉ trong một ngày. mod. uống rượu sau một thời (gian) gian kiêng. John tội nghề lại rơi khỏi toa xe. Say rượu như một con chồn hôi.
2. mod. trở lại thuốc sau một thời (gian) gian kiêng khem. Chú ngựa Harry vừa rời khỏi toa xe và bắn lên một lần nữa. Xem thêm: off, wagon
off the wagon
Tiếng lóng Không còn kiêng đồ uống có cồn Xem thêm: off, wagonXem thêm: