Nghĩa là gì:
offence
offence /ə'fens/- danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công
- the most effective defence is offence: sự phòng thủ có hiệu quả nhất là tấn công
- sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng
- no offence was meant: không cố ý làm mất lòng
- to give offence to somebody: làm mếch lòng ai
- to take offence: mếch lòng
- sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) vật chướng ngại
offence Thành ngữ, tục ngữ
no offence, but...
do not be insulted but..., don't get me wrong No offence, but I was here first. I hope you understand.
take offence
be hurt, feel offended Jan takes offence easily. Don't be critical of her poetry.
take offence (at)
become angry with 对…发怒
She took offence at what he did.她对他的所作所为感到恼火。
He always takes offence at any kind of criricism.他总是对批评意见感到生气。
She took offence at what I said,but I meant no offence.她对我的话生了气,但我无意冒犯她。
An offence idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with offence, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ offence