Nghĩa là gì:
fogy
fogy /'fougi/- danh từ
- người hủ lậu
- an old fogy: con người cổ hủ
old fogy Thành ngữ, tục ngữ
old fogy
Một người lớn tuổi, đặc biệt là người có quan điểm hoặc thái độ bị coi là nhàm chán hoặc cổ hủ. À, đừng bận tâm đến con quái vật già đó. Anh ấy thật khó hiểu vì anh ấy bất bắt kịp tốc độ của giới trẻ ngày nay. Tôi vừa hoàn toàn chấp nhận rằng tui sẽ trở thành một ông già lùn tịt khi tui già đi .. Xem thêm: fogy, old an old ˈfogey / ˈfogy
(thường bất tán thành) (thường là của một người lớn tuổi ) một người có quan điểm, quan điểm rất cổ hủ hoặc truyền thống, v.v.: Tôi bất phải là một kẻ già nua đến mức bất thể nhớ được cảm giác khi còn là một sinh viên. ăn mặc, vv đôi khi được gọi là 'young fogy': Anh ấy là một trong những người đàn ông trẻ tuổi viết cho 'Spectator' .. Xem thêm: fogy, fogy, old old fogy
n. một người cổ hủ; một ông già. Chú tui là một con gà mờ già. Anh ta phải là người đàn ông cổ hủ nhất trên thế giới. . Xem thêm: fogy, old. Xem thêm:
An old fogy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with old fogy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ old fogy