on a handshake Thành ngữ, tục ngữ
Golden handshake
A golden handshake is a payment made to someone to get them to leave their job.
handshake
handshake see
golden handshake.
về một cái bắt tay
Một thỏa thuận, bất chính thức hoặc bất chính thức, trái ngược với chính thức, bằng văn bản, v.v. Họ cùng ý tăng lương cho tui khi bắt tay, nhưng sáu tháng sau, tui vẫn chưa thấy một xu của điều đó. Việc điều tra các giao dịch mờ đen tối đã khó vì nhiều giao dịch được thực hiện theo kiểu bắt tay, do đó, có rất ít cách theo dõi trên giấy tờ để theo dõi .. Xem thêm: bắt tay, trên
cách bắt tay
Nếu một thỏa thuận hoặc hợp cùng được thực hiện trên một cái bắt tay, nó được thỏa thuận giữa tất cả người nhưng bất được viết ra. Tất cả hoạt động kinh doanh của chúng tui đều được thực hiện trên cơ sở bắt tay. Có vẻ như đường White Star vừa tiến hành công chuyện kinh doanh của mình một cách tò mò, với các hợp cùng được thỏa thuận về một cái bắt tay .. Xem thêm: bắt tay, trên. Xem thêm: