Nghĩa là gì:
all-or-nothing
all-or-nothing- hoặc được cả hoặc mất hết
- playing an all-or-nothing game: đánh bạc hoặc được cả hoặc mất hết
on a hiding to nothing Thành ngữ, tục ngữ
double or nothing
double the first bet and if I win, I owe nothing "After losing the first bet, I said, ""Double or nothing this time?"""
good-for-nothing
not useful, useless I'll be glad when we sell that good-for-nothing truck.
here goes nothing
ready to begin - but it will be a waste of time and will probably fail Here goes nothing. I have already asked him to lend me some money and he always says no but I
in nothing flat
quickly I will have this information printed out for you in nothing flat.
nothing doing
I will not do it, certainly not, no indeed Nothing doing. I am not going to stay and work late again this evening.
nothing if not
without doubt, certainly He is nothing if not punctual. He has never been late in his seven years with this company.
nothing succeeds like success
one success leads to more success This is the first rule of learning: Nothing succeeds like success.
nothing to it
(See there's nothing to it)
nothing to sneeze at
something you should take seriously His new salary is nothing to sneeze at.
nothing to write home about
not special or spectacular, no great shakes He's a nice guy, but nothing to write home about. đang ẩn náu để bất có gì
Trong một tình huống không ích, rất khó có thể thành công hoặc giành được lợi thế. Bạn đang trốn tránh bất có gì nếu bạn nghĩ rằng bạn sẽ được tăng lương từ sếp. Trong thời (gian) đại ngày nay, một chiếc điện thoại mới bất có thị trường ứng dụng mạnh mẽ đang ẩn náu ... Xem thêm: ẩn, bất có gì, trên ẩn để bất
BRITISHNếu ai đó đang ẩn náu một sự che giấu bất để làm gì, họ trả toàn bất có thời cơ thành công với những gì họ đang cố gắng làm. Một nhà sản xuất ô tô chỉ có tiềm năng sản xuất 50.000 ô tô mỗi năm đang ở trong tình trạng bất có gì. Cô ấy bất hề giấu giếm gì cả, cứ phàn nàn rằng ý tưởng của mình vừa bị ngành quảng cáo đánh cắp. Lưu ý: Ẩn náu là đánh tráo hoặc đánh đập, nhưng bất rõ nguồn gốc của biểu hiện này. . Xem thêm: ẩn, bất có gì, trên trốn để bất
bất chắc sẽ thành công, hoặc ở một vị trí bất có lợi nếu bạn làm vậy. Người Anh 1998 Spectator Chỉ cho thấy rằng ngay cả những kẻ lang thang tự do phản xạ nhất cũng đang lẩn trốn bất có gì trong lãnh thổ này. . Xem thêm: hide, nothing, on. Xem thêm:
An on a hiding to nothing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on a hiding to nothing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on a hiding to nothing