Nghĩa là gì:
automatic
automatic /,ɔ:tə'mætik/ (automatical) /,ɔ:tə'mætikəl/- tính từ
- tự động
- automatic pistol: súng lục tự động
- automatic telephone system: hệ thống điện thoại tự động
- automatic pilot: máy lái tự động
- vô ý thức, máy móc
- automatic movement: cử động vô ý thức
- danh từ
- máy tự động; thiết bị tự động
- súng tự động; súng lục tự động
on automatic Thành ngữ, tục ngữ
automatic
automatic
on automatic
Functioning by or as if by automatic machine or device. ở chế độ tự động
(Chức năng) tự động, bất cần suy nghĩ về hành động của một người, thường là vì người đó vừa làm điều gì đó nhiều lần trong quá khứ. Đến tuần thứ hai sau khi nhập dữ liệu, tui có thể tự động điền vào bảng tính. Ban đầu, chuyện bình sữa, thay tã và đặt em bé ngủ đều là những thách thức, nhưng giờ tui cảm thấy như mình đang làm tất cả một cách tự động. Đôi khi tui đến nơi làm chuyện mà bất nhớ mình vừa đến đó bằng cách nào, tương tự như lúc nào tui cũng ở chế độ tự động .. Xem thêm: tự động, bật trên tự động
Hoạt động bằng hoặc như thể bằng máy hoặc thiết bị tự động .. Xem thêm cũng: tự động, bật. Xem thêm:
An on automatic idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on automatic, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on automatic