Nghĩa là gì:
foundation course
foundation course- danh từ
- khoá đào tạo cơ bản về lãnh vực nào đó
on course Thành ngữ, tục ngữ
a crash course
a short course that has the main facts and skills He took a crash course in cooking and bought a cafe.
course you can
you can do it, believe it, of course you can """I don't think I can learn this."" ""Course you can, son."""
courseware
computer program that teaches a course We sell courseware to schools all over North America.
crash course
(See a crash course)
in due course
in the usual amount of time, at the right time We will send the information to you in due course.
in the course of
during In the course of his life he visited over 45 countries.
matter of course
the usual way, habit, rule It was done as a matter of course and nobody really thought about the results.
of course
as one would expect Of course you can use my car if you want to.
of course you can
"you can do it; yes, you can" """I can't read this fat book."" ""Of course you can, Johnny."""
par for the course
just what was expected, nothing unusual That was par for the course. He always comes late when there is a lot of work to do. về khóa học
1. Theo nghĩa đen, đi đúng hướng hoặc đến đích vừa định. Bạn có thể kiểm tra bản đồ? Tôi muốn chắc chắn rằng chúng ta vẫn đang đi đúng hướng. Bằng cách mở rộng, tiến hành theo dự định hoặc kế hoạch lý tưởng. Tôi thực sự bị phân tâm vào chuyện học của mình sau khi bạn gái chia tay với tôi, vì vậy tui đang cố gắng trở lại bình thường. Nếu doanh số bán hàng vẫn tăng mạnh, tất nhiên chúng ta sẽ có một năm thành công nhất cho đến nay !. Xem thêm: khóa học, trên * trong khóa học
1. Lít đi đúng hướng hoặc đúng tuyến đường. (* Điển hình: be ~; get ~; break ~.) Chúng tui đang đi trên đường và sẽ đến cảng của chúng tui vào khoảng trưa.
2. Hình. Theo đúng kế hoạch. (* Điển hình: be ~; get ~; break ~.) Dự án có đúng tiến độ không? Không có gì tui đang làm trả toàn đúng với khóa học ngay bây giờ .. Xem thêm: khóa học, trên khóa học
Theo dõi khóa học vừa định hoặc vừa định .. Xem thêm: khóa học, trên. Xem thêm:
An on course idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on course, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on course