Nghĩa là gì:
air-sea rescue
air-sea rescue- danh từ
- sự cứu hộ trên biển bằng máy bay
on cue Thành ngữ, tục ngữ
take one's cue from
Idiom(s): take one's cue from sb
Theme: BEHAVIOR
to use someone else's behavior or reactions as a guide to one's own. (From the theatrical cue as a signal to speak, etc.)
• If you don't know which spoons to use at the dinner, just take your cue from John.
• The other children took their cue from Tommy and ignored the new boy.
cue in|cue
v. phr., informal To add new information to that which is already known. Let's not forget to cue in Joe on what has been happening.
cue
cue
cue in
â
to add (dialogue, music, etc.) at a particular point in a script
cue in
cue in
Give information or instructions, for example, She said she'd cue us in on their summer plans. This verbal use of the noun cue in the sense of “guiding suggestion” dates from the 1920s. (phải) trên gợi ý
Vào đúng thời (gian) điểm thời cơ nhất (hoặc ít nhất), như thể có chủ ý. Chúng tui vừa nói về sáng kiến kinh hoàng của công ty mới thì, theo lẽ, giám đốc điều hành bước vào phòng. Tôi đang phàn nàn với vợ rằng bất ai trong số bạn bè của tui hỏi hành động gần đây của chúng tui như thế nào khi một trong số họ gửi cho tui một tin nhắn văn bản về chuyện đó ngay trên cue .. Xem thêm: cue, on on cue
vào đúng thời (gian) điểm .. Xem thêm: cue, on (right) on ˈcue
đúng vào thời (gian) điểm thích hợp: Tiếng chuông báo đầu giờ học vang lên, và đúng vào tín hiệu, giáo viên bước vào .. Xem thêm: cue, on. Xem thêm:
An on cue idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on cue, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on cue