Nghĩa là gì:
background
background /'bækgraund/- danh từ
- nền
- a dress with red sports on a white background: áo nền trắng chấm đỏ
- tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng
- kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm
- (điện ảnh), radiô nhạc nền
- to keep (stay, be) in the background
on deep background Thành ngữ, tục ngữ
background
background
1.
on background
For publication but without specific attribution of the source: The Senator would only speak on background with the reporter about the crisis.
2.
on deep background
For publication without any attribution of the source. trên nền tảng sâu sắc
Thông tin được sử dụng trong một câu chuyện tin tức, được phép xuất bản nhưng bất có bất kỳ sự ghi công nào hoặc đề cập đến nguồn nào. Quan chức chính phủ sẽ chỉ tiết lộ sự thật của vụ bê bối trên nền sâu, điều này bất may có nghĩa là câu chuyện của tui sẽ mãi mãi bị tranh chấp và mất uy tín bởi các thành viên của chính quyền .. Xem thêm: background, deep, on on abysmal accomplishments
Để xuất bản mà bất có bất kỳ sự ghi nhận nào của nguồn .. Xem thêm: background, deep, on. Xem thêm:
An on deep background idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on deep background, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on deep background