Nghĩa là gì:
beacon fire
beacon fire /'bi:kən'faiə/ (beacon_light) /'bi:kən'lait/
on fire Thành ngữ, tục ngữ
on fire
eager, energetic, all fired up, gung ho When he began working here, he was on fire - very enthusiastic.
set the world on fire
do something outstanding or that makes one famous He has not been able to set the world on fire with his writing but he is trying very hard.
set on fire
cause to burn 使燃烧;点燃
Be careful with the candle,you will set those curtains on fire.当心蜡烛,你会把帘子烧着的。
like a house on fire
Idiom(s): like a house on fire AND like a house afire
Theme: SPEED
rapidly and with force. (Folksy.)
• The truck came roaring down the road like a house on fire.
• The crowd burst through the gate like a house afire.
Get on like a house on fire
If people get on like a house on fire, they have a very close and good relationship.
Set the Thames on fire
If you do something remarkable, you set the Thames on fire, though this expression is used in the negative; someone who is dull or undistiguished will never set the Thames on fire.
set the world on fire|fire|on fire|set|world
v. phr., informal To do something outstanding; act in a way that attracts much attention or makes you famous. John works hard, but he will never set the world on fire. Mary could set the world on fire with her piano playing. bốc cháy
1. Theo nghĩa đen, ngọn lửa. Ngôi nhà vừa cháy gần một giờ trước khi lực lượng cứu hỏa cuối cùng đến. Anh ta đốt cháy hợp cùng khi nhận ra điều mà anh trai mình đang cố gắng kéo. Có cảm giác bỏng rát dữ dội. Chân tui như bốc cháy sau buổi tập đó! Cổ họng của tui bốc cháy vì nhiễm trùng này - Tôi bất thể ăn hoặc uống bất cứ thứ gì! 3. Thực hiện rất nhiệt tình, thành thạo, hay. Đội gần đây đang thi đấu bùng nổ, khi thắng 11 trong số 12 trận gần đây nhất. Tôi vừa lo lắng rằng Sarah sẽ bất thể học tốt lớp toán nâng cao mà chúng tui đã chuyển cô ấy vào, nhưng cô ấy vừa bị cháy suốt cả học kỳ này.4. Cực kỳ adult hoặc hấp dẫn. Wow babe, bạn đang tìm lửa tối nay! Xem thêm: lửa, trên đang cháy
1. Lít đốt cháy; bị đốt cháy với ngọn lửa. Cứu giúp! Xe của tui đang cháy! Ngôi nhà ở góc đó đang cháy!
2. Sl. rất hấp dẫn hoặc gợi cảm. Cô ấy thực sự đang bùng cháy! Hãy nhìn những người lái máy bay này! Mỗi người trong số họ chỉ đang cháy.
3. Hình. Inf. làm rất tốt; rất nhiệt tình. Cuốn sách mới của Jill đang thực sự cháy hàng. Mọi người đều mua nó. Fred đang bùng cháy trong công chuyện mới của mình. Anh ấy sẽ nhanh chóng được thăng chức. Ngực anh ta đang bốc cháy. Xem thêm: lửa, trên đang bốc cháy
1. mod. rất hấp dẫn hoặc gợi cảm. Hãy nhìn những người lái máy bay này! Mỗi người trong số họ chỉ đang cháy.
2. mod. làm rất tốt; rất nhiệt tình. Fred đang bùng cháy trong công chuyện mới của mình. Anh ấy sẽ nhanh chóng được thăng chức. Xem thêm: cháy, trên cháy
1. Đã đánh lửa; bốc cháy.
2. Đầy nhiệt huyết hoặc phấn khích Xem thêm: lửa, bật Xem thêm:
An on fire idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on fire, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on fire