to exercise authority over somebody: có quyền lực đối với ai
uỷ quyền
((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục
người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào)
an authority on phonetics: chuyên gia về ngữ âm
tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ
what is his authority?: anh ta căn cứ vào đâu?
to do something on one own's authority
tự ý làm gì, tự cho phép làm gì
on (from) good authority
theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác
on good authority Thành ngữ, tục ngữ
line of authority
people in order of power, chain of command The line of authority goes from our manager up to the president.
line of authority
people in adjustment of power, alternation of command The band of ascendancy goes from our administrator up to the president.
on acceptable authority
From a reliable source. I accept it on acceptable ascendancy that Mom will booty us out for ice chrism if you accomplishment your vegetables.Once that witness's adventure was verified, we had it on acceptable ascendancy that the man we'd arrested had in actuality committed the crime.Learn more: authority, good, onLearn more:
An on good authority idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on good authority, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on good authority