Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
on pins and needles, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." được ghim và kim
Lo lắng và căng thẳng. Cụm từ này có thể bắt nguồn từ cảm giác ngứa ran (được gọi là "kim châm") xảy ra khi dòng máu chảy trở lại chân tay bị tê. A: "Tại sao Carrie lại bắt nhịp?" B: "Cô ấy đang đợi bác sĩ gọi đến với kết quả xét nghiệm của cô ấy, vì vậy cô ấy vừa ghim và kim tiêm cả ngày.". Xem thêm: và, kim, trên, ghim trên kim và kim, được
Cực kỳ e sợ hoặc bất an; trong hồi hộp. Hình ảnh rõ ràng như con mèo trên mái tôn nóng. Robert Louis Stevenson dườngcoi nhưngười đầu tiên sử dụng nó một cách ẩn dụ, trong St. Ives (1897): “Ông ấy rõ ràng là trên những chiếc ghim và kim”. Đó là một sự sáo rỗng vào giữa thế kỷ XX. Xem thêm trên lều .. Xem thêm: và, trên, ghim. Xem thêm:
An on pins and needles, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on pins and needles, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on pins and needles, to be