Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
on the side of the angels, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." đứng về phía các trời thần
để cư xử một cách hi sinh tế hoặc từ thiện, hoặc ủng hộ những hành động đó. Với chiến tranh đang chia cắt đất nước, chuyện đứng về phía các trời thần có thể khiến bạn phải trả giá bằng mạng sống của mình .. Xem thêm: trời thần, của, trên, bên hãy đứng về phía các ˈangels
có các nguyên tắc đạo đức đúng đắn và cư xử đúng mực: Các cảnh sát trong tiểu thuyết tội phạm của Scobie bất phải lúc nào cũng đứng về phía các trời thần .. Xem thêm: angel, of, on, ancillary đứng về phía các trời thần, để
ủng hộ phe thiện . Biểu hiện này xuất phát từ một bài tuyên bố của Benjamin Disraeli (1864) liên quan đến các vấn đề mà lý thuyết của Darwin nêu ra rằng loài người là sau duệ của loài vượn: “Câu hỏi đặt ra là: Con người là vượn hay trời thần? Bây giờ tui đang đứng về phía các trời thần ”. Cụm từ này sau đó vừa được mở rộng lớn để có nghĩa là đứng về phía tốt và đề cao quan điểm đạo đức hoặc tinh thần .. Xem thêm: của, trên, bên. Xem thêm:
An on the side of the angels, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on the side of the angels, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on the side of the angels, to be