on the squiff Thành ngữ, tục ngữ
on the squiff
Dành một buổi tối hoặc khoảng thời (gian) gian khác để uống rượu. Tôi và các chàng trai sẽ có mặt trong cuộc hẹn tối nay, vì vậy tui sẽ bất lái xe đi đâu cả. Hầu hết vănphòng chốngđều vắng mặt vào đêm qua, vì vậy hôm nay chúng ta đều có chút chệch choạc .. Xem thêm: on, squiff on the squiff
(... skwɪf) mod. trong một cuộc nhậu. (xem thêm ở squiff.) Shorty luôn ở trong tình trạng sẵn sàng, ngoại trừ khi anh ta đang bắn dope. . Xem thêm: on, squiff. Xem thêm:
An on the squiff idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on the squiff, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on the squiff