on the stump Thành ngữ, tục ngữ
On the stump
When politicians are campaigning for support and votes, they are on the stump. on the butt
Vận động với nỗ lực thu hút phiếu bầu và sự ủng hộ chính trị. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Trong khi ở trên gốc cây ở Tây Virginia, ứng cử viên vừa đưa ra một số nhận xét khó hiểu về quan điểm của cô ấy đối với cải cách nhập cư .. Xem thêm: on, butt on the butt
COMMON Nếu một chính trị gia (nhà) đang ở thế đang đi đến những nơi khác nhau và nói chuyện với cử tri như một phần của chiến dịch bầu cử của họ. Tariq Ali, Tony Benn và những người khác đang có mặt trên khắp đất nước, nói chuyện với những khán giả trung thành. Bất chấp sự nổi tiếng ngày càng giảm của mình, tổng thống vừa bất chấp điều đó ngày hôm nay thay mặt cho các cùng chí Cộng hòa của mình. Lưu ý: Biểu hiện này xuất phát từ chuyện các chính trị gia (nhà) sử dụng gốc cây làm bệ khi tuyên bố ngoài trời. . Xem thêm: on, butt on the butt
về đất nước thực hiện các bài tuyên bố hoặc hành động chính trị. chủ yếu là Bắc Mỹ Ở vùng nông thôn nước Mỹ vào cuối thế kỷ 18, gốc cây bị đốn hạ thường được dùng làm nền ngẫu hứng cho ai đó tuyên bố .. Xem thêm: on, stump. Xem thêm:
An on the stump idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on the stump, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on the stump