Nghĩa là gì:
rouge
rouge /ru:ʤ/- danh từ
- phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)
- bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)
- ngoại động từ
- đánh phấn hồng, tô son (môi)
- to rouge one's cheeks: đánh má hồng
on the tapis rouge Thành ngữ, tục ngữ
trên tapis crimson
hẹn hò Trên thảm đỏ (ám chỉ thảm đỏ ở lối vào của các buổi ra mắt và lễ trao giải). "Tapis rouge" là tiếng Pháp có nghĩa là "thảm đỏ". Lý do duy nhất tui xem những giải thưởng này là để xem những bộ váy mà các ngôi sao điện ảnh mặc trên tapis rouge. Xem thêm: trên, tapisXem thêm:
An on the tapis rouge idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on the tapis rouge, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on the tapis rouge