on the tip of (one's) tongue Thành ngữ, tục ngữ
a sharp tongue
a tendency to reply sharply or sarcastically Karly is a beautiful girl, but her sharp tongue may be a problem.
a slip of the tongue
a spoken error or mistake, a word that slips out I said brew instead of blue. It was a slip of the tongue.
a tongue-lashing
a scolding, a lecture, a talking to When Sis came home drunk, Dad gave her a tongue-lashing.
bite your tongue
do not say that, you should not have said that "When I mention Dad's temper Mom says, ""Bite your tongue."""
cat got your tongue
why do you not speak? lose your tongue? "Before I could reply, she said, ""Cat got your tongue?"""
find my tongue
think of something to say, think of a reply When she told me she had AIDS, I couldn't find my tongue.
hold your tongue
be polite, do not talk back When your father is talking, you hold your tongue. You be quiet.
lose your tongue
be unable to think what to say, cat got your tongue, mind goes blank It's embarrassing to lose your tongue when you're standing in front of an audience.
on the tip of my tongue
almost able to recall, beginning to remember Her name is on the tip of my tongue. It begins with K.
roll off the tongue
natural to say, easy to pronounce Podnzilowicz is a name that doesn't roll off the tongue. trên đầu lưỡi của (một người)
Gần như có thể được nhớ lại. Tên cô ấy ở trên đầu lưỡi của tôi. Chỉ cần cho tui một phút, tui sẽ nhớ nó. Tôi vừa có câu trả lời trên đầu lưỡi của mình, nhưng bất thể nghĩ ra nó kịp thời. Hãy xem thêm: của, trên, đầu, lưỡi * trên đầu lưỡi của một người
Hình. [về một suy nghĩ hoặc ý tưởng] sắp được nói hoặc gần như được ghi nhớ. (* Điển hình: be ~; accept article ~.) Tôi có tên anh ấy ngay trên đầu lưỡi của mình. Tôi sẽ nghĩ về nó trong giây lát. John vừa có câu trả lời trên đầu lưỡi của mình, nhưng Anne vừa nói trước. khoảnh khắc, như khi tui gặp anh ấy năm ngoái và tên anh ấy vừa ở trên đầu lưỡi của tui - nó sẽ đến với tui sau một phút. [Đầu năm 1700] Xem thêm: của, trên, đầu, lưỡi trên đầu lưỡi của bạn
1. Nếu một nhận xét hoặc câu hỏi nằm trên đầu lưỡi của bạn, bạn muốn nói điều đó, nhưng hãy dừng lại. `` Bạn làm gì về nó? '' anh ấy nói sau một lúc. Tôi vừa nói với anh ấy rằng anh ấy phải hỏi Charlie. Nhưng tui không nói gì.
2. Nếu một cái gì đó chẳng hạn như một từ, câu trả lời hoặc tên ở trên đầu lưỡi của bạn, bạn biết nó và gần như có thể nhớ nó, nhưng bất hoàn toàn. Tôi biết điều này, không, không, đừng nói với tôi, oh, nó nằm trên đầu lưỡi của tôi. Cách nhanh nhất để nhớ một cái tên trên đầu lưỡi nhưng bạn bất thể nhớ lại là gì? Xem thêm: của, trên, đầu, lưỡi trên đầu lưỡi của (một người)
Bật bờ vực được nhớ lại hoặc được bày tỏ. Xem thêm: của, trên, đầu, lưỡi trên đầu lưỡi của một người
Sẵn sàng nói điều gì đó nhưng bất thể nhớ chính xác. Hình ảnh đồ họa này vừa được Daniel Defoe (Moll Flanders, 1722) tuyên bố vào đầu thế kỷ thứ mười tám: “Cô ấy có những lập luận ở đầu lưỡi của mình”. Tuy nhiên, một thuật ngữ tương tự thậm chí còn cũ hơn lại mang một ý nghĩa trả toàn khác: ở đầu lưỡi của một người có nghĩa là người ta bất thể tiếp tục nói điều gì đó mà phải thốt ra. Do đó, “Luôn luôn lắng nghe câu châm ngôn xuất sắc đó” (Henry Fielding, Amelia, 1751) có nghĩa là cô ấy bất thể ngừng lặp lại nó. Phiên bản này vừa lỗi thời, nhưng “trên đầu lưỡi” vừa trở thành một câu sáo rỗng kể từ khoảng năm 1850.
An on the tip of (one's) tongue idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on the tip of (one's) tongue, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on the tip of (one's) tongue