on the track of (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. đang theo dõi (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Theo dõi, theo đuổi, hoặc theo dõi ai đó hoặc điều gì đó. Cảnh sát đang theo dõi hai người đàn ông có vũ trang vừa mở một cửa hàng rượu vào tối qua. Thám hi sinh hàng đầu của chúng tui đang theo dõi số hàng bị đánh cắp, thưa ngài. Tất nhiên để làm một cái gì đó; hướng tới một số hành động như dự kiến, kế hoạch hoặc mong muốn. Gia đình tui cho rằng tui vẫn đang trên con đường trở thành bác sĩ, vì tui đã bất nói với họ rằng tui sẽ bỏ học. Tôi tin rằng nhóm của chúng tui đang trên đà cách mạng hóa chuyện điều trị ung thư. Xem thêm: của, trên, theo dõiXem thêm:
An on the track of (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on the track of (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on the track of (someone or something)