on the wane Thành ngữ, tục ngữ
on the wane
decreasing, diminishing The number of men who smoke is on the wane. It's decreasing.
on the wane and on the wax|on|wane|wax
adv. phr. Decreasing and increasing.

Said of the moon.
The moon is regularly on the wane and on the wax at regular intervals lasting half a month. giảm dần
Bắt đầu giảm hoặc bớt đi; đang trong thời (gian) kỳ suy tàn. Ơn trời, cơn bão này cuối cùng cũng vừa tan - tui không thể chịu đựng thêm một ngày mưa nữa. Mặc dù suy yếu dần trong những năm gần đây, nhưng đạo diễn vừa từng là một người nổi tiếng trong ngành công nghề điện ảnh. mờ dần đi. Ảnh hưởng của cô ấy dù đang suy yếu, nhưng cô ấy vẫn là ông chủ. trên đường "(James Joyce) .Xem thêm: trên, waneXem thêm: