Nghĩa là gì:
atilt
atilt /ə'tilt/- phó từ & tính từ
- xiên, nghiêng, chếch một bên
- cầm ngang ngọn giáo
- to ride (run) atilt at (againts)...: cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào...
on tilt Thành ngữ, tục ngữ
full tilt
as fast as possible, flat out Were you going full tilt when you passed us - as fast as it would go?
tilt at windmills
Idiom(s): tilt at windmills
Theme: FIGHTING
to fight battles with imaginary enemies; to fight against unimportant enemies or issues. (As with the fictional character, Don Quixote, who attacked windmills.)
• Aren't you too smart to go around tilting at windmills?
• I'm not going to fight this issue. I've wasted too much of my life tilting at windmills.
at full tilt
Idiom(s): at full speed AND at full tilt
Theme: SPEED
as fast as possible.
• The motor was running at full speed.
• John finished his running at full speed.
• Things are now operating at full tilt.
full tilt|full|tilt
adv. At full speed; at high speed. He ran full tilt into the door and broke his arm.
tilt at windmills|tilt|windmill|windmills
v. phr., literary To do battle with an imaginary foe (after Cervantes' Don Quixote). John is a nice guy but when it comes to departmental meetings he wastes everybody's time by constantly tilting at windmills.
full tilt, at
full tilt, at
As fast or forcefully as possible, as in Running full tilt on that very uneven ground, she was bound to trip and fall or Trying to keep up with new orders, the factory was running at full tilt. Originally referring to the combatants' thrust of a sword or lance, this term has been used figuratively since about 1700.
tilt
tilt
(at) full tilt
at full speed; with the greatest force khi nghiêng
Trong trạng thái liều lĩnh hoặc hấp tấp; hành động mà bất có sự quan tâm, chú ý hoặc cân nhắc thích hợp. Ban đầu được sử dụng để chỉ những người chơi poker bắt đầu đưa ra quyết định liều lĩnh sau khi trải qua vận may tốt hay xấu. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Cả đội vừa nghiêng ngả sau khi để thua trước vệ trong một quả phạt đền, họ vừa đưa ra những quyết định ngu ngốc khiến họ mất một số điểm. Tổng thống vừa bị nghiêng ngả kể từ khi các cáo buộc gian lận thuế bắt đầu làm chệch hướng nỗ lực của bà để được Quốc hội thông qua lớn tu thuế .. Xem thêm: on, nghiêng on angle
một cách liều lĩnh, đặc biệt là chơi poker một cách liều lĩnh sau khi trải qua những điều xui xẻo hay may mắn .. Xem thêm: on, nghiêng. Xem thêm:
An on tilt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on tilt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on tilt