on tiptoe(s) Thành ngữ, tục ngữ
kiễng chân lên
1. Bước thật nhẹ nhàng và yên tĩnh, đặc biệt là chỉ sử dụng hoặc chủ yếu phần phía trước của bàn chân. Chúng tui phải kiễng chân để bố mẹ tui không nghe thấy tiếng chúng tui ra khỏi nhà. Vì phim vừa bắt đầu nên tui kiễng chân bước vào rạp chiếu phim để bất làm phiền bất cứ ai xung quanh. Đứng trên phần ngoài cùng của bàn chân để nâng một người lên vài inch. Joe phải kiễng chân lên để nhìn bao quát đám đông. Cô ấy kiễng chân lên để chạm đến công tắc đèn trên tường .. Xem thêm: khi kiễng chân
đứng hoặc đi bằng phần trước của bàn chân (bóng của bàn chân) mà bất có trọng lượng đè lên gót giày. (Điều này được thực hiện để tăng chiều cao hoặc để đi bộ nhẹ nhàng.) Tôi vừa phải kiễng chân để nhìn qua hàng rào. Tôi đến muộn và đi nhón gót để bất đánh thức ai .. Xem thêm: on, kiễng kiễng chân
1. Háo hức đoán trước điều gì đó, như trong Những đứa trẻ vừa nhón gót trước bữa tiệc sinh nhật. [Cuối những năm 1500]
2. Di chuyển một cách lén lút, thận trọng, như trong Họ kiễng chân đi xuống hành lang. [Giữa những năm 1700] Cả hai tập quán đều chuyển tư thế đứng trên ngón chân của một người thành một lý do cụ thể để làm như vậy; định nghĩa. 2 đen tối chỉ đến chuyện di chuyển nhẹ nhàng hơn trong thời (gian) trang này. . Xem thêm: nhón gót trên ˈtiptoe / ˈtiptoes
đứng hoặc đi bằng phần trước của bàn chân, với gót chân chạm đất, để làm cho mình cao hơn hoặc di chuyển rất nhẹ nhàng hoặc nhẹ nhàng: Cô ấy phải kiễng chân lên mới đến được kệ trên cùng. ♢ Chúng tui rón rén đi nhón gót để bất làm phiền anh ấy .. Xem thêm: bật, kiễng chân kiễng chân
đầy mong đợi; háo hức: Các bé vừa nhón gót trước bữa tiệc sinh nhật .. Xem thêm: vào, kiễng chân. Xem thêm:
An on tiptoe(s) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on tiptoe(s), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on tiptoe(s)