on wheels Thành ngữ, tục ngữ
hell on wheels
hell on wheels
Tough, aggressive, wild, or mean, as in Watch out for the boss—he's hell on wheels this week. This expression originated with the building of the Union Pacific Railroad in the 1860s, when it denoted the last town on the line, which was carried on freight cars as the track was extended. The town consisted mainly of tents occupied by construction gangs, liquor dealers, gamblers, and other camp followers known for their rough and often vicious ways. trên bánh xe
1. Theo nghĩa đen, trên hoặc qua phương tiện có bánh xe, chẳng hạn như ô tô, xe đạp hoặc mô tô. Gia đình chúng tui đã sẵn sàng để di chuyển trên các bánh xe trên khắp đất nước. Cả hai chúng tui đều bất nhìn thấy nhiều vùng nông thôn, vì vậy chúng tui quyết định có ngày tiếp theo trên bánh xe. Rất suôn sẻ; mà bất gặp khó khăn, vấn đề hoặc trở ngại. Phục vụ bữa tối vẫn diễn ra sôi nổi cho đến khi cả một nồi nước sốt rơi khỏi bếp. Được sử dụng như một cường điệu của một cái gì đó như khó khăn, ngỗ ngược, khó chịu, bất thích, v.v. Có một anh chàng trong bộ phận của chúng tui là một người thực sự giật mình trên bánh xe. Nó tương tự như anh ấy thích làm cho người khác khó chịu !. Xem thêm: on, wheel. Xem thêm:
An on wheels idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with on wheels, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ on wheels