Nghĩa là gì:
resettled
resettle- nội động từ
- tái định cư (nhất là người tị nạn)
- làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống
once the dust has settled Thành ngữ, tục ngữ
when the dust has settled
when the dust has settled
Also, after or once the dust settles. When matters have calmed down, as in The merger is complete, and when the dust has settled we can start on new projects. This idiom uses dust in the sense of “turmoil” or “commotion,” a usage dating from the first half of the 1800s. khi lớp bụi vừa lắng xuống
Khi tất cả thứ trở nên bình lặng hoặc ổn định hơn; khi sau quả (của điều gì đó) vừa được biết đến hoặc có thể kiểm soát được. Tôi biết tất cả thứ vừa thực sự rất bận rộn trong suốt dự án này, vì vậy tất cả chúng ta hãy nghỉ ngơi một chút và anchorage trở lại với nó sau khi bụi lắng xuống một chút. Rất nhiều người phản đối luật hôn nhân cùng tính, nhưng một khi cát bụi vừa lắng xuống, tui hy vọng họ sẽ thấy rằng bất có lý do gì để sợ nó .. Xem thêm: cát bụi, một lần, giải quyết. Xem thêm:
An once the dust has settled idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with once the dust has settled, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ once the dust has settled