Nghĩa là gì:
someone
someone /'sʌmwʌn/- đại từ
- một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
one in the eye for someone Thành ngữ, tục ngữ
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
at someone
always ready to serve somebody His eldest daughter is always at his beck and call when he spends an evening at home.
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
badger someone
get someone to do something by repeated questions or by bothering them I always have to badger my friend in order to make him return my computer game software.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
ball is in someone's court
be someone else's move or turn The ball was in the union's court after the company made their final offer.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
beat someone to the punch (draw)
do something before others He beat me to the punch and arrived at the interview first.
break someone's heart
make someone feel very disappointed/discouraged/sad.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June. một trong những ánh mắt vì
Sự thất vọng hoặc bất hạnh đối với ai đó. Thường được sử dụng để mô tả cách một người bị tác động tiêu cực bởi hành động của người khác. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Thành công của Jenny tại công ty mới của cô ấy là một trong những tầm ngắm của ông chủ cũ của cô ấy. Tôi là mẹ của bạn - tất nhiên điểm kém của bạn là một trong những tầm mắt đối với tui !. Xem thêm: mắt, một một cái nhìn vào mắt ai đó
BRITISHNếu bạn nói rằng điều gì đó bạn làm là một người trong mắt ai đó, bạn có nghĩa là điều đó sẽ làm họ khó chịu. Tôi muốn cho Arsenal thấy rằng họ vừa sai khi để tui ra đi. Mỗi bàn thắng mà tui ghi được bây giờ đều là một bàn thắng trong mắt họ. Giải Nobel của ông sẽ được xem như một giải Nobel dành cho tiểu thuyết gia, Carlos Fuentes, người được coi là đối thủ cánh tả lớn của ông .. Xem thêm: eye, one, someone. Xem thêm:
An one in the eye for someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with one in the eye for someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ one in the eye for someone