Nghĩa là gì:
another
another /ə'nʌðə/- tính từ
- khác
- another time: lần khác
- that's another matter: đó là một vấn đề khác
- nữa, thêm... nữa
- another cup of tea: một tách trà nữa
- another ten years: thêm mười năm nữa
- giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là
- he is another Shakespeare: anh ấy thật cứ y như Sếch-xpia
- you will never see such another man: anh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa
- đại từ
- người khác, cái khác; người kia, cái kia
- I don't like this book, give me another: tôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
- one way or another: bằng cách này hay bằng cách khác
- one after another: lần lượt người nọ sau người kia
- taken one another with: tính gộp cả cái nọ bù cái kia
- người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như
- you will never see much another: anh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa (một vật như thế nữa)
- love one another: hãy yêu thương lẫn nhau
one thing leads to another Thành ngữ, tục ngữ
another nail in your coffin
"another cigarette; harmful substance" Every cigarette he smoked was another nail in his coffin.
one good turn deserves another
if someone helps you it is fair to help them in return One good turn deserves another so we made a great effort to help those people who had helped us in the past.
one man's garbage is another man's art
each person has different likes and dislikes, to each his own You pick up what somebody throws away, so one man's garbage is another man's art.
one man's meat is another man's poison
one person likes what another person hates, to each his own "Some people love his music; others hate it. One man's meat is another man's poison."
tell me another one
tell me another excuse, tell me another lie You say the spaceship took you away. Sure. Tell me another one.
one after another other
one by one一个接一个
The wounded soldiers died one after another.伤兵相继死亡。
Two happy events came one after the other.两件喜事接踵而至。
one after another/the other
one by one一个接一个
The wounded soldiers died one after another.伤兵相继死亡。
Two happy events came one after the other.两件喜事接踵而至。
one another
each other彼此
They gave presents to one another at Christmas.圣诞节他们互赠礼品。
one way or another
Idiom(s): one way or another
Theme: SOMEHOW
somehow.
• I'll do it one way or another.
• One way or another, I'll get through school.
leave sth for another occasion
Idiom(s): leave something for another occasion AND keep something for another occasion
Theme: RESERVING
to hold back something for later. (Occasion can be replaced with time, day, person, etc.)
• Please leave some cake for me.
• Don't eat all the turkey. Leave some for another day.
• I have to keep some of my paycheck for next month.
điều này dẫn đến điều khác
Một hành động vừa kích hoạt những người khác, đặc biệt là những hành động bất có kế hoạch hoặc bất lường trước được. Bạn biết điều đó như thế nào — bạn đi quét sơn lại mộtphòng chốngcủa ngôi nhà, rồi hết thứ này đến thứ khác, và cuối cùng bạn phải sơn lại toàn bộ tầng một. Chúng tui chỉ định gặp nhau để uống cà phê nhanh, nhưng chuyện này lại dẫn đến chuyện khác và chúng tui đã dành cả đêm để trò chuyện về những vấn đề cá nhân nhất của mình .. Xem thêm: khác, dẫn, một, điều Điều này dẫn đến điều khác.
Một sự kiện thiết lập tất cả thứ cho một sự kiện khác, v.v. (Như một lời giải thích về chuyện những điều nhỏ nhặt lại dẫn đến những vấn đề lớn như thế nào.) Tôi tiếp tục chi tiêu ngày càng nhiều trước hơn cho đến khi tui bị phá sản. Bạn biết làm thế nào một thứ dẫn đến một thứ khác. Anh ta mua một chiếc xe hơi, rồi một ngôi nhà, rồi một chiếc thuyền. Điều này dẫn đến điều khác .. Xem thêm: điều khác, dẫn dắt, một điều, điều này điều này dẫn đến điều khác
THÔNG THƯỜNG Bạn nói điều này dẫn đến điều khác khi bạn đang mô tả điều gì đó xảy ra, để nói rằng một sự kiện hoặc hoạt động gây ra khác. Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ trở thành tổng thống, nhưng sau khi họ đóng cửa trường lớn học nơi tui là giáo sư, tui đã trở thành một kiểu người phát ngôn. Một điều dẫn đến một điều khác và vì vậy tui ở đây ngày hôm nay .. Xem thêm: một điều khác, dẫn dắt, một điều, điều ˌone affair dẫn đến aˈ addition
(không chính thức) được sử dụng để gợi ý rằng cách một sự kiện hoặc hành động dẫn đến những người khác thì rõ ràng đến mức bất nên phải nói rõ: Anh ấy đề nghị tui đi nhờ xe về nhà vào một đêm, và, chuyện này vừa dẫn đến chuyện khác và giờ thì chúng tui đã đính hôn !. Xem thêm: khác, dẫn, một, điều. Xem thêm:
An one thing leads to another idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with one thing leads to another, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ one thing leads to another