Nghĩa là gì:
actinotherapy
actinotherapy- danh từ
- (y học) liệu pháp tia sáng
one way or the other Thành ngữ, tục ngữ
another nail in your coffin
"another cigarette; harmful substance" Every cigarette he smoked was another nail in his coffin.
do unto others as you would have them do unto you
treat people the way you would like to be treated "This is The Golden Rule: ""Do unto others as you would have them do unto you."""
every other
alternate, every second one She has to work every other Saturday evening.
grass is always greener on the other side
a place that is far away or different seems better than where we are now He realized that the grass is always greener on the other side when he saw that his new job wasn
hot and bothered
upset, getting angry, ready to speak angrily You know that Dad gets hot and bothered when you stay out late.
in one ear and out the other
not listening, hearing but not paying attention "The kids don't listen to me; it's in one ear and out the other!"
in other words
say something in a different (usually more direct) way In other words if you don
look the other way
try not to notice, turn the other way The officer saw the liquor, but he looked the other way.
made for each other
be natural mates, be very compatible, soul mates Bob and Alice are made for each other. They're happily married.
Mother Nature
nature, natural forces and causes Mother Nature provided the basic foods: wild vegetables and water. cách này hay cách khác
1. Giữa hai lựa chọn có thể khác nhau. Hai người nộp đơn rất gần nhau về kinh nghiệm của họ, nhưng chúng tui phải chọn cách này hay cách khác.2. Bằng bất kỳ phương tiện nào cần thiết hoặc có thể. Bằng cách này hay cách khác, tui sẽ xem buổi hòa nhạc đó vào tuần sau !. Xem thêm: một, cách khác, một cách (trong) một cách và / hoặc một cái khác / một cái khác
theo nhiều cách khác nhau hiện được xem xét cùng nhau: Cách này và cách khác, chúng tui đã có một khoảng thời (gian) gian rất vui vẻ khi còn là sinh viên. . Xem thêm: và, khác, một, khác, cách. Xem thêm:
An one way or the other idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with one way or the other, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ one way or the other