Nghĩa là gì:
grease monkey
grease monkey /'gri:s'mʌɳki/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thợ máy (ô tô, máy bay)
organ grinder's monkey Thành ngữ, tục ngữ
get this monkey off my back
stop a bad habit, be rid of a problem or hang-up I have to get this monkey off my back. I have to stop gambling.
I'll be a monkey's uncle
I cannot believe it, I must be dreaming "When Farley won the new car, he said, ""I'll be a monkey's uncle!"""
monkey business
nonsense, foolishness, funny stuff I've had enough of your monkey business. No more foolishness.
monkey off my back
(See get this monkey off my back)
monkey's uncle
(See I'll be a monkey's uncle)
monkey wrenching
trying to ruin a project, sabotaging, throw a monkey wrench into... The members of Green Peace were accused of monkey wrenching the whale hunt. They tried to stop it.
throw a monkey wrench into
cause something that is going smoothly to stop He threw a monkey wrench into our plans to go to the lake for the summer.
throw a monkey wrench into the works
wreck a project, monkey wrenching, piss in the pickles The report that coffee causes cancer threw a monkey wrench into our plans to import coffee.
Brass Monkey
an alcoholic concoction available in liquor stores
brass monkey weather
very cold weather Con khỉ của máy xay nội tạng
Một kẻ hành động cho hoặc thực hiện sự đấu thầu của một người có quyền lực hơn nhiều. Sau thông báo, nhiều người cáo buộc người đứng đầu nhà nước là con khỉ của máy xay nội tạng cho tổng thống Mỹ. Đừng lạm dụng các thay mặt PR của các công ty này; Rốt cuộc chúng cũng chỉ là những con khỉ của thợ xay nội tạng .. Xem thêm: khỉ, agency khỉ của máy xay nội tạng
BRITISHNếu bạn gọi ai đó là khỉ của máy xay nội tạng, bạn có nghĩa là họ đang làm những gì một người quyền lực muốn họ làm, nhưng bản thân bất có thực lực. Anh ta là con khỉ của thợ xay nội tạng, vai trò duy nhất trong cuộc đời của anh ta để lấy trước cho ông chủ của mình. Lưu ý: Người ta sử dụng thuật ngữ máy xay nội tạng và con khỉ trong nhiều cấu trúc khác nhau để chỉ người có quyền lực và người làm những gì họ muốn. Tại sao phải bận tâm với những con khỉ khi bạn có thể đối phó với máy xay nội tạng? Một số người sẽ nói rằng tui tập trung quá nhiều vào con khỉ, trong khi để máy xay nội tạng tự do. Lưu ý: Cách diễn đạt này thường được sử dụng để thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với cả hai người mà bạn đang nói đến, đặc biệt là đối với `` con khỉ ''. Lưu ý: Trong thời (gian) gian trước đây, những người thợ xay agency là những người giải trí trên đường phố, những người chơi agency thùng. Đôi khi họ có một con khỉ biểu diễn theo điệu nhạc. . Xem thêm: con khỉ, đàn organ. Xem thêm:
An organ grinder's monkey idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with organ grinder's monkey, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ organ grinder's monkey