Nghĩa là gì:
countenance
countenance /'kauntinəns/- danh từ
- sắc mặt; vẻ mặt
- to change one's countenance: đổi sắc mặt
- sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích
- to give a countenance to a plan: tán thành một bản kế hoạch
- vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh
- to lose one's countenance: mất bình tĩnh
- to keep one's countenance: giữ bình tình, giữ vẻ nghiêm trang
- to keep (put) somebody in countenance
- to lead (give) countenance to somebody
- ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai
- to make [a] countenance
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ
- to put out of countenance
- to stave someone out of countenance
out of countenance Thành ngữ, tục ngữ
countenance
countenance
1.
in countenance
calm; composed
2.
put out of countenance
or stare out of countenance
to cause to lose composure; embarrass; disconcertsắc mặt
Khó chịu; hổ thẹn. Tôi xin lỗi nếu tui im lặng—hôm nay tui đã mắc một sai lầm lớn trong công chuyện và điều đó thực sự khiến tui mất bình tĩnh.. Xem thêm: bất bìnhmất bình tĩnh
bối rối hoặc ngạc nhiên một cách khó chịu. Nét mặt ở đây mang ý nghĩa ‘phong thái tự tin hay nét mặt điềm tĩnh’.. Xem thêm: của, ngoài. Xem thêm:
An out of countenance idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with out of countenance, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ out of countenance