out of focus Thành ngữ, tục ngữ
bring into focus
make very clear讲清楚
We touched on too many topics,so the group leader brought all of them into focus by summarizing our discussion.我们谈及了许多话题,因此组长通过总结把所有讨论的问题谈清楚了。
The new government of that country is too disorganized to bring its problems into focus and slove them.那个国家的新政府组织能力太差,根本不能把它的问题搞清楚并且解决好。
focus on
1.aim(light) directly onto把(光)在…上聚成焦点
If you focus bright sunlight on dry wood with a magnifying glass,it will start burning .用放大镜把强阳光聚焦到干柴上,干柴就会燃烧起来。
2.direct one's thoughts firmly on 思想集中到…上
We must focus our attention the question of reducing costs.我们必须把注意力集中到降低成本这个问题上。
The audience focused its attention on the speaker.听众把注意力都集中在演讲者身上。
She focused her mind on her lessons.她把她的心思都集中在学习上。
3.have as its main point of interest重点是;中心是
This year our meeting focuses on the question of children's rights.今年,我们的会议中心议题是儿童的权益。
focus
focus
1.
in focus
clear; distinct; sharply defined
2.
out of focus
indistinct; blurred out nét
1. Không thể nhìn thấy rõ ràng, sắc nét. Ai đó đi nói với họ rằng bộ phim vừa mất tiêu điểm! Tôi bất cần kính tất cả lúc, nhưng tất cả thứ hơi mất nét nếu bất có chúng. Không thể làm ra (tạo) ra hình ảnh rõ ràng, sắc nét. Ai vừa gây rối với kính trời văn của tôi? Nó trả toàn mất nét! Tôi vừa thử điều chỉnh nó nhiều lần, nhưng máy chiếu vẫn bị mất nét. Không được nhận thức, hiểu hoặc giải thích rõ ràng. Chúng ta hãy cố gắng đưa cuộc thảo luận trở lại chủ đề đang bàn, vì tui nghĩ tất cả thứ đang mất trọng tâm. Khi giáo sư tiếp tục lan man, điểm bài giảng của cô ấy bắt đầu mất nét .. Xem thêm: focus, of, out * out focus
bị mờ hoặc mờ; nhìn thấy rõ ràng. (* Điển hình: be ~; get ~; go ~.) Những gì tui nhìn thấy qua ống nhòm bị mất nét. Cảnh bị out nét .. Xem thêm: focus, of, out. Xem thêm:
An out of focus idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with out of focus, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ out of focus