Nghĩa là gì:
Over the counter market
Over the counter market- (Econ) Thị trường không nơi giao dịch.
+ Là một thị trường cổ phiếu, phần lớn của các công ty loại nhỏ, được phân biệt bằng thực tế là thị trường này không có trụ sở giao dịch; việc mua bán được thu xếp bằng viễn thông, mặc dù khách hàng có thể mua bán cổ phiếu ngay trên bàn làm việc của mình.
over the counter Thành ngữ, tục ngữ
Over the counter
Medicines and drugs that can be sold without a doctor's prescription are sold over the counter. qua quầy
1. Là sản phẩm thuốc, mua bất cần đơn của bác sĩ. Thường được gạch nối. Tôi nghĩ rằng nhiễm trùng nghiêm trọng, nhưng tui chỉ cần một loại kem bất kê đơn. Mãi đến năm 1985, loại thuốc này mới được bán trên quầy. Cổ phiếu, được thương lượng trực tiếp giữa người mua và người bán, bất được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán chính thức. Anh ta đang đưa ra một mức giá đáng kinh ngạc, vì vậy chúng tui chỉ bán cổ phiếu qua quầy .. Xem thêm: quầy, trên qua quầy
Hình. [thuốc mua hoặc bán] mà bất cần đơn thuốc. (Dấu gạch nối khi ở danh nghĩa. Xem thêm bên dưới quầy.) Đây là một sản phẩm tốt. Bạn có thể mua nó ở quầy. Tôi bất tin tưởng lắm vào thuốc bất kê đơn .. Xem thêm: mua thuốc bán tự do, bất kê đơn
bằng cách mua lẻ thông thường, bất cần đơn hay giấy phép .. Xem thêm: Quầy thuốc, bán qua quầy hàng hóa, đặc biệt là thuốc bán bất cần kê đơn có thể được mua mà bất cần sự cho phép bằng văn bản của bác sĩ: Những viên thuốc này có bán bất cần kê đơn .. Xem thêm: quầy bán hàng qua quầy qua quầy
1. Không được niêm yết hoặc có mặt trên một sàn giao dịch chứng khoán được chính thức công nhận nhưng được giao dịch bằng thương lượng trực tiếp giữa người mua và người bán: mua cổ phiếu qua quầy.
2. Không cần đơn của bác sĩ về mặt pháp lý: thuốc cảm có bán tại quầy .. Xem thêm: quầy, qua. Xem thêm:
An over the counter idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with over the counter, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ over the counter