Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
over the hill, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." be over the acropolis
Để qua tuổi trẻ. Mặc dù thường được kết hợp với tuổi 40, cụm từ này bất bị ràng buộc với một độ tuổi cụ thể. Bây giờ tui đã vượt qua ngọn đồi, tui bị đau nhiều ngày sau khi tập thể dục. Tôi bất mong đến sinh nhật tiếp theo của mình vì tui sẽ chính thức vượt qua ngọn đồi .. Xem thêm: hill, over over the hill, to be
To be over one’s prime. Sự tương cùng với một người leo núi vừa lên đến đỉnh và hiện đang đi xuống vừa được chuyển sang sự suy giảm của quá trình lão hóa kể từ giữa thế kỷ XX, chủ yếu là ở Mỹ. Mary Roberts Rinehart vừa sử dụng nó trong The Pool (1952): “Làn da bất tì vết, đôi mắt xinh xắn mờ dần, và cô ấy biết mình đang ở trên đồi.” Tuy nhiên, trong tiếng lóng của quân đội Hoa Kỳ trong Thế chiến II, đi qua đồi có nghĩa là đi AWOL (vắng mặt bất nghỉ phép) .. Xem thêm: hết. Xem thêm:
An over the hill, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with over the hill, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ over the hill, to be