Nghĩa là gì:
a-going
a-going /ə'gouiɳ/- tính từ & phó từ
- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành
- to set a-going: cho chuyển động, cho chạy (máy...)
over the top, to go Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a go
(See it's a go)
a go-getter
an aggressive employee, a hard worker, gung ho What a go-getter! He finished the course a month before the others.
a golden opportunity
a good chance to succeed, a good investment The Royal Hotel is for sale. What a golden opportunity!
a goner
something that is lost or beyond help I thought he was a goner, but the cat came back. He's home.
a good arm
the ability to throw a baseball or football Doug is short, but he has a good arm. He's an excellent passer.
a good egg
a good-natured person, a good head Everybody likes Marsha. She's a good egg.
a good head
"friendly, generous person; a good egg" Sean is a good head. He'll help at the food bank.
a good sport
a person who is fair and friendly What a good sport! You never complain, even when you lose.
a real go-getter
a (very) ambitious, hard-working person. trên cùng, để bắt đầu
Để phỏng vấn điều gì đó. Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, thuật ngữ này có nghĩa là trèo qua lan can của các chiến hào trước tuyến để tấn công kẻ thù, và mở rộng lớn ra, điều này có nghĩa là làm điều gì đó nguy hiểm hoặc đáng chú ý. Sau Thế chiến thứ hai, cụm từ này mang ý nghĩa bổ articulate của chuyện vượt lên trên và vượt ra ngoài những gì vừa được lên kế hoạch ban đầu, như trong, “Sự đóng lũy hào phóng của cô ấy vừa đưa chúng tui lên hàng đầu; chúng tui đã vượt quá mục tiêu của mình. ” Và cuối cùng, vào những năm sau của năm 1900, cụm từ này mang một ý nghĩa khác, đi quá xa hoặc vượt quá giới hạn hợp lý, như trong “Bắt toàn bộ dàn cùng ca mặc những bộ quần áo màu da thịt — điều đó đang vượt lên trên cả”. Với tất cả những cách sử dụng này, người ta phải phụ thuộc vào ngữ cảnh để tìm ra ý nghĩa nào. . Xem thêm: go, over. Xem thêm:
An over the top, to go idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with over the top, to go, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ over the top, to go