page through (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. trang qua (cái gì đó)
Để tình cờ lướt qua các trang của một số tác phẩm vừa viết. Tôi lướt qua một vài tạp chí thời (gian) trang trong khi chờ đợi tại vănphòng chốngbác sĩ. Anh ấy chỉ lướt qua kịch bản của tui trước khi ném lại trên bàn và nói với tui rằng anh ấy bất quan tâm .. Xem thêm: trang, qua trang qua
v. Để lướt qua một số tài liệu đọc một cách nhanh chóng hoặc hời hợt, lật từ trang này sang trang khác, như khi tìm kiếm hoặc duyệt qua: Tôi lướt qua tạp chí để xem có bài báo nào thú vị trong đó không. Bạn sẽ tìm thấy một số điều thú vị trên trang web đó nếu bạn lướt qua nó một lúc.
. Xem thêm: trang, qua. Xem thêm:
An page through (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with page through (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ page through (something)