Nghĩa là gì:
beside
beside /bi'said/- giới từ
- so với
- my work is poor beside yours: bài của tôi so với của anh thì kém hơn
- xa, ngoài, ở ngoài
- beside the mark (point, question): xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề
- to be beside oneself
- không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)
- to be beside soneself with joy: mừng quýnh lên
pale beside Thành ngữ, tục ngữ
beside myself
very upset, very worried, at loose ends She was beside herself with grief when her sister died.
beside one
very upset or excited about something He was beside himself with joy at winning the contest.
beside the point
not relevant to the subject that you are considering or discussing "What you are saying is beside the point. We are not talking about salary now."
beside oneself with
at the end of one's control…得发狂;…得要命
She was beside herself with joy when she got the letter.收到那封信,她欣喜若狂,高兴得要命。
He was beside himself with grief.他极度悲伤。
Jane has been almost beside herself with toothache,but she will not go to a dentist.简牙痛得要命,可她就是不去看牙医。
beside the mark
having nothing to do with离题;与本题无关
That question was beside the mark and need not be answered.那个问题与本题无关,没有必要回答。
What you have said is beside the point.你所说的与题无关。
beside the point/mark/question
having nothing to do with离题;与本题无关
That question was beside the mark and need not be answered.那个问题与本题无关,没有必要回答。
What you have said is beside the point.你所说的与题无关。
beside the question
having nothing to do with离题;与本题无关
That question was beside the mark and need not be answered.那个问题与本题无关,没有必要回答。
What you have said is beside the point.你所说的与题无关。
Beside themselves
If people are beside themselves, they are very worried or emotional about something.
Beside yourself
If you are beside yourself, you are extremely angry.
beside oneself|beside
adj. phr. Very much excited; somewhat crazy. She was beside herself with fear. He was beside himself, he was so angry. When his wife heard of his death, she was beside herself. nhợt nhạt bên cạnh (ai đó hoặc điều gì đó)
Trở nên hoặc có vẻ kém quan trọng, ấn tượng hoặc thiếu sót khi so sánh với ai đó hoặc điều gì khác. Tất cả các anh chị em của tui đều là bác sĩ phẫu thuật, vì vậy tui luôn cảm giác sự nghề của mình trong nghệ thuật bên cạnh họ. Công chuyện của chúng tui nhạt nhòa bên cạnh những thứ mà người trước nhiệm của chúng tui đã làm ra (tạo) ra .. Xem thêm: bên cạnh, nhợt nhạt nhợt nhạt bên cạnh ai đó hoặc thứ gì đó
Hình. tỏ ra yếu kém hoặc bất quan trọng khi so sánh với ai đó hoặc điều gì đó. Anh ta có năng lực, nhưng anh ta nhạt nhòa bên cạnh Fran. Nỗ lực ít ỏi của tui nhạt nhoà bên cạnh kiệt tác của bạn .. Xem thêm: bên cạnh, ˈpale bên cạnh / bên cạnh cái gì đó
, ˈpale trong / bằng cách so sánh (với / với cái gì đó)
, Chuyển sang tầm thường
có vẻ ít quan trọng hơn khi so sánh với một thứ khác: Cuộc bạo loạn năm ngoái nhạt nhòa so với lần bùng phát bạo lực mới nhất này .. Xem thêm: bên cạnh, tiếp theo, nhạt nhòa, cái gì đó. Xem thêm:
An pale beside idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pale beside, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pale beside