pass as (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. chuyển với tư cách (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để có thể được chấp nhận là hoặc được tin tưởng là một ai đó hoặc một cái gì đó khác. Thực tế là thủy tinh có thể dễ dàng trở thành kim cương đối với hầu hết người tiêu dùng cho tui biết rằng giá trị của viên đá quý là một trò lừa bịp. Với quần áo và trang điểm phù hợp, tui nghĩ bạn có thể dễ dàng vượt qua khi trưởng thành. Để làm cho ai đó hoặc một cái gì đó được chấp nhận là hoặc được tin là một người nào đó hoặc một cái gì đó khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "pass" và "as." Bề ngoài bằng kính sang trọng bất đủ để vượt qua chiếc điện thoại bình dân này vì nó là tiện ích cao cấp mà công ty muốn bạn nghĩ như vậy. Một bộ quần áo đẹp có thể dễ dàng vượt qua bạn như một doanh nhân đáng kính .. Xem thêm: vượt qua để trở thành ai đó hoặc điều gì đó
để thành công trong chuyện được chấp nhận như một ai đó hoặc một cái gì đó. Các điệp viên vừa có thể vượt qua như một công dân bình thường. Tên trộm bị bắt khi cố gắng thi đậu làm thầy tế .. Xem thêm: canyon canyon as
v. Để làm ra (tạo) ra một số ấn tượng bất thực được chấp nhận là có thật; Vượt qua vì điều gì đó: Mặc dù vừa 30 tuổi nhưng anh ấy có thể dễ dàng vượt qua khi còn là một thiếu niên khi cạo râu.
. Xem thêm: pass. Xem thêm:
An pass as (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pass as (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pass as (someone or something)