pass off Thành ngữ, tục ngữ
pass off
claim to be someone one is not, pretend to be someone else He passed himself off as a reporter and was able to get into the concert.
pass off|pass
v. 1. To sell or give (something) by false claims; offer (something fake) as genuine. The dishonest builder passed off a poorly built house by pretending it was well constructed.
Synonym: FOB OFF, PALM OFF2. To claim to be someone you are not; pretend to be someone else. He passed himself off as a doctor until someone checked his record. 3. To go away gradually; disappear. Mrs. White's morning headache had passed off by that night. 4. To reach an end; run its course from beginning to end. The party passed off well.
Synonym: GO OFF. chuyển (ai đó hoặc cái gì đó) tắt (như một cái gì đó khác)
Để giả vờ một ai đó hoặc một cái gì đó, hoặc ngụy trang một ai đó hoặc một cái gì đó thành một cái gì đó khác. Tôi vừa coi Jake là anh trai của mình để anh ấy có thể hết dụng chiết khấu cho gia (nhà) đình chúng tôi. Luôn luôn có những kẻ chuyền tay nhau những chiếc cùng hồ rẻ trước như Rolex ở khu vực này của thị trấn .. Xem thêm: tắt, vượt qua, điều gì đó vượt qua
để được thực hiện cho đến khi trả thành. Tôi vừa rất lo lắng, nhưng buổi lễ vừa diễn ra mà bất gặp bất cứ trở ngại nào .. Xem thêm: tắt, vượt qua vượt qua ai đó hoặc điều gì đó
(đối với ai đó) (với tư cách là ai đó hoặc điều gì đó) Đi tới cọ ai đó hoặc điều gì đó đi (về ai đó) (với tư cách là ai đó hoặc điều gì đó) .. Xem thêm: tắt, chuyển chuyển điều gì đó đi (cho ai đó) (như một thứ gì đó)
và chuyển một điều gì đó để loại bỏ điều gì đó một cách lừa dối bằng cách cho hoặc bán nó cho một người nào đó như một cái gì đó khác. Tôi vừa truyền cho John một viên kim cương như một viên kim cương. Đừng cố gắng vượt qua sự giả làm ra (tạo) đó cho tôi! Anh ấy bất thể chuyền viên đá cho người thợ kim trả khéo léo .. Xem thêm: tắt, vượt qua canyon article off
(as something) Go to absolve article off (as something) .. Xem thêm: tắt, vượt qua vượt qua
1. Xuyên tạc một cái gì đó hoặc một người nào đó, như trong Họ vừa cố gắng chuyển mảnh thủy tinh đó thành một viên đá quý, hoặc Bill cho cô ấy là em gái của anh ấy. [Cuối những năm 1700] Cũng tiễn bàn tay.
2. Được trả thành hoặc thực hiện, diễn ra, như trong Cuộc họp vừa diễn ra mà bất có sự cố. [Cuối những năm 1700]. Xem thêm: tắt, chuyển vượt qua
v.
1. Cung cấp, bán hoặc lưu hành thứ gì đó là hàng nhái như thể nó là hàng thật: Một số thương gia (nhà) không trung thực có thể coi thủy tinh là đá quý.
2. Để giới thiệu một người nào đó như một cái gì đó khác. Thường được sử dụng theo phản xạ: Anh ấy vừa cố gắng vượt qua mình để trở thành một nhân viên ngân hàng, mặc dù anh ấy bất có kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính. Cô điệp viên thông minh vừa trở thành nhân viên cửa hàng. Bạn tui đã qua tị nạn với tư cách là một người em họ đến thăm khi chủ nhà hỏi anh ta là ai.
3. Để coi thường hoặc bỏ qua điều gì đó bằng cách coi nó có một số phẩm chất tiêu cực: Tôi vừa coi bình luận khinh bỉ của anh ta như một trò đùa. Họ cho rằng tất cả những gì tui nói là thiếu hiểu biết.
. Xem thêm: tắt, vượt qua. Xem thêm:
An pass off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pass off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pass off