Nghĩa là gì:
paste up
paste up- danh từ
- tờ ma-két (tờ giấy, tờ bìa có dán các bản viết và minh hoạ cho một trang sách, trang tạp chí)
paste up Thành ngữ, tục ngữ
paste up
fasten with paste to a surface用浆糊把…贴在上面
They have pasted up a notice on the wall.他们在墙上贴了一张布告。
The printer pasted up the first chapter to show the author what his book would look like.印刷工把书的第1章粘贴好了,让作者了解他的书会是什么样的。 dán lên
1. Để dán vật gì đó lên bề mặt thẳng đứng hoặc vị trí cao hơn bằng chất kết dính lỏng. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "paste" và "up". Vì vậy, nhiều nhà hát và công ty quảng cáo khác nhau dán áp phích cho các chương trình của họ mà tui không bao giờ có thể nhớ những gì thực sự chiếu trong một tuần nhất định. Tôi vừa dành cả cuối tuần để dán giấy dán tường lên tất cả cácphòng chốngtrong nhà. Để bôi chất kết dính lỏng lên một thứ gì đó để sửa chữa hoặc giữ chúng lại với nhau. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "paste" và "up". Tôi vừa cố gắng dán cuốn sách lên sau khi các trang bắt đầu rơi ra, nhưng tất cả tất cả thứ cuối cùng lại bị dính vào nhau. Đồ chơi của Tommy bị vỡ, vì vậy tui sẽ thử dán nó lại cho nó. Xem thêm: paste, up adhesive article up
1. để sửa chữa một cái gì đó với dán. Hãy xem bạn có thể dán cuốn sách này lên để nó giữ được với nhau không. Dán cuốn sách lên và hy vọng nó sẽ giữ được với nhau trong một thời (gian) gian.
2. để lắp ráp một trang tài liệu phức tạp bằng cách dán các bộ phận lại với nhau. Không có cách nào mà người sắp chữ có thể lấy trang này theo cách bạn muốn. Bạn sẽ phải tự mình dán nó lên. Hãy dán lại trang này và để tui xem. Xem thêm: dán, lên Xem thêm:
An paste up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with paste up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ paste up