patch up Thành ngữ, tục ngữ
patch up
fix I have been trying to patch up our differences for many months now.
patch up|patch
v. 1. To mend a hole or break; repair; fix. He patched up a couple of old tires. The lovers patched up their quarrel. 2. To put together in a hurried or shaky way. They patched up a hasty peace. vá lại
1. Để sửa chữa, sửa chữa hoặc bảo dưỡng một thứ gì đó hoạt động bình thường trở lại, đặc biệt là tạm thời, thường bằng cách thêm vật liệu để che phủ hoặc kết nối các bộ phận bị hỏng hoặc bị thiếu. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "patch" và "up". Con thuyền bị một vết nứt lớn sau vụ tai nạn, vì vậy chúng tui đã sử dụng một số tấm kim loại dựphòng chốngđể vá nó lại. John vừa vá vòi bằng một chiếc ống xe đạp cũ. Để khôi phục mối quan hệ bị tổn hại do bất cùng hoặc tranh chấp. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "patch" và "up". A: "Janet và tui không nói chuyện nữa." B: "Ôi em yêu, tệ quá. Mong hai người có thể vá lại tất cả thứ." Tôi vừa cố gắng giải quyết tranh chấp của mình với Marcy, nhưng cô ấy bất sẵn sàng tha thứ cho tôi. Để điều trị vết thương, vết thương hoặc bệnh tật của ai đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "patch" và "up". Tôi biết bạn đang bị thương, nhưng các bạn sĩ ở đây sẽ vá lại cho bạn. Anh ấy bị mất nước nặng vì nôn mửa, nhưng tui đêm trong bệnh viện với truyền dịch nhỏ giọt nên băng bó cho bệnh nhân ngay lập tức .. Xem thêm: patch, up application addition up
để chăm nom y tế cho ai đó. Vết cắt đó trông xấu, nhưng tài liệu ở đó có thể vá bạn. Tài liệu vừa vá bạn tui ơi .. Xem thêm: patch, up application article up
1. Lít để sửa chữa một cái gì đó một cách vội vàng; để làm cho một cái gì đó tạm thời (gian) có thể sử dụng được trở lại. Bạn có thể vá cái này để tui có thể sử dụng lại được không? Tôi sẽ vá cái vòi cho bạn.
2. Hình. Để "sửa chữa" thiệt hại gây ra bởi một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng. Ông bà Smith đang cố gắng vá lại tất cả thứ. Chúng tui vá lại cuộc tranh cãi của chúng tôi, sau đó hôn nhau và làm lành .. Xem thêm: vá, chỉnh sửa vá lại
Sửa chữa hoặc sửa chữa, làm cho toàn bộ. Ví dụ, Anh ấy vừa vá được chiếc máy cắt cỏ để nó đang chạy, hoặc John bị đứt tay nặng, nhưng họ vừa vá lại cho anh ấy trongphòng chốngcấp cứu, hoặc Mike và Molly vừa vá lại những điểm khác biệt của họ. Thuật ngữ này đen tối chỉ chuyện sửa chữa một cái gì đó bằng cách dán các mảnh vật liệu lên đó. [Nửa sau 1500s]. Xem thêm: patch, up application up
v.
1. Để hàn gắn hoặc sửa chữa thứ gì đó bị tách ra hoặc có lỗ bằng cách sử dụng một số vật liệu để nối lại các bộ phận của nó: Tôi vừa vá quần jean của mình bằng loại vải đó. Tôi mua một bộ đồ may vá và vá áo khoác của mình.
2. Để che một số lỗ hoặc khoảng trống bằng một số chất liệu: Cô ấy vừa vá lại lỗ trên quần jean của tôi. Anh ấy vừa vá lại những vết rách trên màn.
3. Để giải quyết một số vấn đề hoặc xung đột: Các lớn biểu phải vá những điểm khác biệt của họ.
. Xem thêm: patch, up. Xem thêm:
An patch up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with patch up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ patch up