Nghĩa là gì: back-breakingback-breaking /'bæk,breikiɳ/
tính từ
phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc...)
path breaking Thành ngữ, tục ngữ
the breaking point
the time you cannot go on, the point where you quit My job was so stressful I reached the breaking point. I had to quit.
breaking and entering
Idiom(s): breaking and entering
Theme: CRIME
the crime of forcing one's way into a place. (A criminal charge. Fixed order.) • Max was charged with four counts of breaking and entering. • It was not an act of breaking and entering. The thief just opened the door and walked right in.
You can't make an omelette without breaking eggs
This idiom means that in order to achieve something or make progress, there are often losers in the process.
can't make an omelette without breaking eggs|break
To achieve a certain goal one must sometimes incur damage, experience difficulties, or make sacrifices. A proverb. When we drove across the country, we put a lot of mileage on our car and had a flat tire, but it was a pleasant trip. "Well, you can't make an omelette without breaking some eggs," my wife said with a smile.
phá vỡ lối mòn
Tiểu thuyết, sáng làm ra (tạo) và chưa từng có; thiết lập một tiêu chuẩn mới cho tương lai. Lời tường thuật trong cuốn tiểu thuyết này thực sự phá cách — tui chưa bao giờ đọc bất cứ thứ gì tương tự như vậy! Chúng tui đã có một số luật thực sự mang tính đột phá trong năm nay sẽ ảnh hưởng đến luật pháp ở nước này trong nhiều thập kỷ tới.
path-break
chủ yếu là MỸ. khác biệt và mới mẻ sẽ ảnh hưởng đến cách thức thực hiện hoặc cân nhắc tất cả việc trong tương lai. Quốc hội Nga hôm nay vừa thông qua một biện pháp phá vỡ con đường cho phép các nông dân cá nhân có quyền mua và bán đất của họ. Công chuyện phá vỡ lối đi trong máy tính luôn tiềm ẩn rủi ro. Lưu ý: Bạn có thể đề cập đến một người đạt được điều gì đó phá vỡ con đường như một người phá vỡ con đường. Bất kỳ nam diễn viên Scot nào có thể kiếm sống bằng một diễn viên trong hai thập kỷ bằng sự hài hước và dễ bị tổn thương, đều phải bị coi là kẻ phá bĩnh. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng tất cả người phá vỡ những con đường mới. Học sinh 18 - 22 tuổi truyền thống cũng đang bứt phá những con đường mới .. Xem thêm:
An path breaking idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with path breaking, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ path breaking