patience is a virtue Thành ngữ, tục ngữ
by virtue of
because of;by reason of 因为;由于
He rose high in society by virtue of his talent and learning.他因其才华和学识而飞黄腾达。
He was promoted by virtue of his abilities.他凭他的能力而获得了提升。
They won the day,but only by virtue of hard fighting.他们完全是靠艰苦奋斗才获胜的。
in virtue of
by virtue of;because of,on the grounds of;by means of由于;因为
Plastic bags are useful for holding many kinds of food,in virtue of their clearness,toughness and low cost.塑料袋因透明、牢固、价廉而被用来包装多种食物。
Virtue is its own reward.
You should not expect praise for acting in a correct or moral way.
Make a virtue out of necessity
If you make a virtue out of necessity, you make the best of a difficult or unsatisfactory situation.
by virtue of|in virtue of|virtue
prep. On the strength of; because of; by reason of.
By virtue of his high rank and position, the President takes social leadership over almost everyone else. Plastic bags are useful for holding many kinds of food, by virtue of their clearness, toughness, and low cost. Compare: BY DINT OF.
make a virtue of necessity|make|necessity|virtue
v. phr. Make the best of things as they are; do cheerfully what you do.
After Mr. Wilson lost all his money, he made a virtue of necessity and found a new and interesting life as a teacher. Compare: MAKE THE BEST OF.
make a virtue of necessity
make a virtue of necessity Do the best one can under given circumstances, as in
Since he can't break the contract, Bill's making a virtue of necessity. This expression first appeared in English in Chaucer's
The Knight's Tale: “Then is it wisdom, as it thinketh me, to make virtue of necessity.” Also see
make the best of it.
virtue
virtue see
by virtue of;
make a virtue of necessity.
kiên nhẫn là một đức tính
câu tục ngữ Có tính kiên nhẫn là một đặc điểm rất có lợi sẽ cải thiện cuộc sống của một người. A: "Nhưng mẹ ơi, con muốn kem NGAY BÂY GIỜ!" B: "Em yêu, anh nói em có thể uống một ít sau khi chúng ta về nhà. Kiên nhẫn là một đức tính tốt, em biết đấy." Tôi phải đợi thêm hai tuần nữa để biết mình vừa làm bài kiểm tra như thế nào. Ồ, tui cho rằng kiên nhẫn là một đức tính tốt .. Xem thêm: kiên nhẫn, đức tính
Kiên nhẫn là một đức tính tốt.
Prov. Nó là tốt để kiên nhẫn. Jill: Tôi ước Mary sẽ nhanh lên và gọi lại cho tôi! Jane: Kiên nhẫn là một đức tính tốt. Fred: Bác sĩ vừa để chúng tui đợi nửa tiếng cùng hồ! Nếu anh ta bất gọi chúng tui vào vănphòng chốngsớm, tui có thể làm điều gì đó bạo lực. Ellen: Bình tĩnh đi em. Nhẫn nhịn là một đức tính .. Xem thêm: nhẫn nại, đức tính. Xem thêm: