perve on (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. perve on (one)
Đưa ra một cái nhìn hoặc nhận xét dâm dục, khêu gợi và bất được vui nghênh. Một anh chàng nào đó cứ đến xung quanh và dòm ngó chúng tui — tui sẽ đi nói với người bảo vệ. Đừng quan tâm đến nhóm con gái đó nữa, Mike. Bạn trông tương tự như một kẻ ngu ngốc .. Xem thêm: on, perve perve on addition
in. To leer at someone. Làm cho tên khốn cùng đó ngừng tấn công tôi. . Xem thêm: on, perve, someone. Xem thêm:
An perve on (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with perve on (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ perve on (one)