pick at Thành ngữ, tục ngữ
pick at
1.eat without appetite挑食
Stop picking at your food, Janet!
Eat it all up or you won't have any pudding!珍妮,不要挑食!全部吃下去,否则就不给你吃布丁了!
She had no appetite and only picked at food.她食欲不振,只吃了一点点食物。
2.find fault with对…吹毛求疵
They showed their displeasure by continually picking at her.他们不断挑她的毛病以示他们的不满。
She'd been picked at so often by parents and teachers that she didn't know how to behave.家长和老师经常对她吹毛求疵,她简直不知怎么办才好。
pick at|pick
v. 1. To reach or grasp for repeatedly. The baby kept picking at the coverlet. 2. To eat without appetite; choose a small piece every little while to eat. He picked at his food. 3. To annoy or bother continually; find fault with. They showed their displeasure by continually picking at her.
Synonym: PICK ON. chọn tại (một)
Để cằn nhằn, rắc rối hoặc chê bai một điều, hoặc rất phê bình hoặc tiêu cực về một điều đó. Vợ tui đã liên tục tìm kiếm tui kể từ khi tui mất việc. Tại sao bạn luôn chọn Jimmy? Bạn biết anh ấy nhạy cảm như thế nào .. Xem thêm: aces aces at (something)
1. Để kéo một cái gì đó bằng đầu ngón tay của một người. Nếu bạn cứ tiếp tục nhặt những cái vảy đó, thì cái vảy đó sẽ bất bao giờ lành được! Tôi luôn luôn cố gắng tìm kiếm ở dưới áo sơ mi của mình khi tui cảm thấy e sợ như vậy. Ăn một lượng nhỏ thức ăn trong những miếng nhỏ và bất có nhiều hứng thú. Bạn có thể nói Billy bị ốm vì anh ấy chỉ chọn bữa tối rồi đi ngủ ngay. Tại sao bạn lại chọn thức ăn của bạn như vậy? Bạn vừa ăn một cái gì đó sớm hơn và làm hỏng sự thèm ăn của bạn? Xem thêm: aces aces ở ai đó hoặc cái gì đó
để rất chỉ trích ai đó hoặc cái gì đó; để chọn một ai đó hoặc một cái gì đó. Tại sao bạn luôn chọn tôi? Các nhà phê bình vừa chọn ở những điều nhỏ nhặt, bỏ sót những vấn đề nghiêm trọng .. Xem thêm: aces aces at article
1. Lít để cố gắng loại bỏ các bit của một cái gì đó. Đừng chọn ở đóng sách. Nó sẽ sụp đổ.
2. Hình. Chỉ ăn một chút xíu trong bữa ăn hoặc một số loại thực phẩm. Bạn chỉ đang chọn thức ăn của bạn !. Xem thêm: chọn chọn tại
1. Kéo hoặc kéo, đặc biệt là bằng các ngón tay, như trong Cô ấy luôn dùng móng tay nhặt váy của mình. [Những năm 1600]
2. Ăn một cách tiết kiệm và bất thèm ăn, như trong bữa ăn tối của Ngài. [Cuối những năm 1500]
3. Nag, con lửng, như trong vụ Anh ấy chọn tui suốt ngày. [Thông thường; nửa sau của những năm 1600]. Xem thêm: chọn chọn tại
v.
1. Để gảy hoặc kéo một thứ gì đó, đặc biệt là bằng các ngón tay hoặc bằng cần đàn: Nhạc sĩ vừa chọn dây đàn guitar. Người nông dân nhặt những con bọ trong lông cừu.
2. Ăn ít hoặc bất thèm ăn: Trẻ nhặt rau nhưng ăn hết bánh hamburger.
3. Để cằn nhằn ai đó: Đừng chọn tui — tui đang làm tốt nhất có thể!
. Xem thêm: hái. Xem thêm:
An pick at idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pick at, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pick at