pick on Thành ngữ, tục ngữ
pick on
criticize, tease, get on my case Why is everybody picking on me? I feel like a victim.
pick one's way
advance with care谨慎前进
After nightfall we drove slowly along,picking our way until we found the right building.天黑后,我们驾车慢慢地往前开,直到发现了我们要找的大楼。
The driver picked his way across the rough and rocky hillside.司机小心地越过崎岖的山坡。
pick one's brains
Idiom(s): pick one's brain(s)
Theme: INQUIRY
to talk with someone to find out information about something.
• I spent the afternoon with Donna, picking her brain for ideas to use in our celebration.
• Do you mind if I pick your brains? I need some fresh ideas.
pick on sb your own size
Idiom(s): pick on sb your own size
Theme: ABUSE
to abuse someone who is big enough to fight back.
• Go pick on somebody your own size!
• Max should learn to pick on someone his own size.
pick on|pick
v. 1. informal To make a habit of annoying or bothering (someone); do or say bad things to (someone). Other boys picked on him until he decided to fight them.
Synonym: PICK AT3. 2. To single out; choose; select. He visited a lot of colleges, and finally picked on Stanford.
pick one's teeth|pick|teeth|tooth
v. phr. To clean one's teeth with a toothpick. It is considered poor manners to pick one's teeth in public.
pick one's way|pick|way
v. phr. To go ahead carefully in difficult or unfamiliar places; advance with care. After nightfall we drove slowly along, picking our way until we found the right turn. He picked his way across the rough and rocky hillside. chọn (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Để quấy rối, bắt nạt hoặc trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó. Nếu trẻ em bắt bạn ở trường, bạn nên phải nói cho tui hoặc giáo viên của bạn về điều đó. Họ cáo buộc rằng đất nước đang chọn các nước nhỏ hơn và yếu hơn mình. Tập trung vào ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là ở mức độ quá mức. Tôi bất hiểu tại sao sếp lại khen ngợi sự đóng lũy của tui cho dự án, khi tất cả người đều đáng trách như nhau. Chính phủ vừa tìm kiếm thị trường nhà ở trong chiến dịch cải cách quy định của mình .. Xem thêm: on, aces aces on addition or article
để quấy rối hoặc làm phiền ai đó hoặc điều gì đó, thường là bất công bằng. Làm ơn đừng chọn tui nữa! Tôi mệt mỏi vì nó. Bạn bất nên chọn con mèo .. Xem thêm: on, aces aces on
Trêu ghẹo, bắt nạt, làm nạn nhân, như trong Cô ấy vừa nói với mẹ các cậu bé luôn bám vào cô ấy. [Nửa cuối những năm 1800] Đôi khi, cụm từ này được coi là chọn một người nào đó có kích thước bằng chính bạn, có nghĩa là "đừng bỏ rơi ai đó trẻ hơn, nhỏ hơn hoặc yếu hơn mình mà chỉ làm như vậy cho ngang hàng." . Xem thêm: on, aces aces on
v. Đối xử tệ bạc hoặc bất công bằng với ai đó, đặc biệt là bằng cách trêu chọc hoặc bắt nạt: Chị gái của tui luôn luôn bênh vực tôi. Những đứa trẻ ở trường thích đeo kính cho anh ấy.
. Xem thêm: on, pick. Xem thêm:
An pick on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pick on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pick on