pick up on something Thành ngữ, tục ngữ
about to do something
on the point of doing something She was about to leave when the phone rang.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
bend over backwards to do something
try very hard If I can, I will bend over backwards to help you get a promotion in the company.
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
bring home the importance of something to someone
make someone fully realize something He was unable to bring home the importance of arriving early for the meeting.
bring something on
cause to develop rapidly I don
brush up on something
review something one has already learned I
can't make heads or tails of something
" can't understand something at all;"
dead set against something
determined not to do something They are dead set against their son going to Europe for a year. nhấc lên (cái gì đó)
Để phát hiện hoặc nhận thấy một cái gì đó; để trở nên cảnh giác hoặc nhận thức được điều gì đó. Có rất nhiều câu chuyện cười trưởng thành trong phim hoạt hình này mà tui chưa từng xem khi còn nhỏ. Bạn có nhận ra sự thù đối giữa Jen và Tom không? Cảnh sát vừa bắt được hành vi đáng ngờ của anh ta ngay lập tức .. Xem thêm: on, pick, up aces on article
in. Để cảnh giác với điều gì đó; để ý một cái gì đó; để tìm hiểu hoặc nắm bắt một cái gì đó. Cô ấy thực sự sắc sảo. Cô ấy chọn tất cả tất cả thứ. . Xem thêm: on, pick, something, up. Xem thêm:
An pick up on something idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pick up on something, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pick up on something